Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế
Lịch tháng 4/1989
Ngày tốt xấu tháng 4/1989
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 13713 ngày | 25/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế | |
| 2/4 Đã qua 13712 ngày | 26/2 | Chủ Nhật | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 3/4 Đã qua 13711 ngày | 27/2 | Thứ Hai | Mãn | Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 4/4 Đã qua 13710 ngày | 28/2 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 5/4 Đã qua 13709 ngày | 29/2 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 6/4 Đã qua 13708 ngày | 1/3 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 7/4 Đã qua 13707 ngày | 2/3 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 8/4 Đã qua 13706 ngày | 3/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 9/4 Đã qua 13705 ngày | 4/3 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 10/4 Đã qua 13704 ngày | 5/3 | Thứ Hai | Thành | ||
| 11/4 Đã qua 13703 ngày | 6/3 | Thứ Ba | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 12/4 Đã qua 13702 ngày | 7/3 | Thứ Tư | Khai | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 13/4 Đã qua 13701 ngày | 8/3 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục | |
| 14/4 Đã qua 13700 ngày | 9/3 | Thứ Sáu | Kiến | Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 15/4 Đã qua 13699 ngày | 10/3 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 16/4 Đã qua 13698 ngày | 11/3 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 17/4 Đã qua 13697 ngày | 12/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 18/4 Đã qua 13696 ngày | 13/3 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc | |
| 19/4 Đã qua 13695 ngày | 14/3 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 20/4 Đã qua 13694 ngày | 15/3 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/4 Đã qua 13693 ngày | 16/3 | Thứ Sáu | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 22/4 Đã qua 13692 ngày | 17/3 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 23/4 Đã qua 13691 ngày | 18/3 | Chủ Nhật | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 24/4 Đã qua 13690 ngày | 19/3 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 25/4 Đã qua 13689 ngày | 20/3 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán | |
| 26/4 Đã qua 13688 ngày | 21/3 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 27/4 Đã qua 13687 ngày | 22/3 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 28/4 Đã qua 13686 ngày | 23/3 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường | |
| 29/4 Đã qua 13685 ngày | 24/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 30/4 Đã qua 13684 ngày | 25/3 | Chủ Nhật | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ |
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục
Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Lịch âm tháng năm 1989
Tháng 4/1989 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Mậu Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 12/4, 14/4, 24/4, 30/4.
Lịch tháng 4/1989
Tháng 4/1989 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Mậu Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 12/4, 14/4, 24/4, 30/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1989 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1989 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1989 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 12/4, 14/4, 24/4, 30/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1989 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1989 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1989 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.