Giải trừ, San nền
Lịch tháng 2/1989
Ngày tốt xấu tháng 2/1989
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 13772 ngày | 25/12 | Thứ Tư | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 2/2 Đã qua 13771 ngày | 26/12 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 3/2 Đã qua 13770 ngày | 27/12 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 4/2 Đã qua 13769 ngày | 28/12 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 5/2 Đã qua 13768 ngày | 29/12 | Chủ Nhật | Nguy | Cầu y, Phá nhà | |
| 6/2 Đã qua 13767 ngày | 1/1 | Thứ Hai | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 7/2 Đã qua 13766 ngày | 2/1 | Thứ Ba | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 8/2 Đã qua 13765 ngày | 3/1 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 9/2 Đã qua 13764 ngày | 4/1 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 10/2 Đã qua 13763 ngày | 5/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu | |
| 11/2 Đã qua 13762 ngày | 6/1 | Thứ Bảy | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 12/2 Đã qua 13761 ngày | 7/1 | Chủ Nhật | Trừ | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 13/2 Đã qua 13760 ngày | 8/1 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi | |
| 14/2 Đã qua 13759 ngày | 9/1 | Thứ Ba | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 15/2 Đã qua 13758 ngày | 10/1 | Thứ Tư | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 16/2 Đã qua 13757 ngày | 11/1 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 17/2 Đã qua 13756 ngày | 12/1 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 18/2 Đã qua 13755 ngày | 13/1 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 19/2 Đã qua 13754 ngày | 14/1 | Chủ Nhật | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 20/2 Đã qua 13753 ngày | 15/1 | Thứ Hai | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 21/2 Đã qua 13752 ngày | 16/1 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 22/2 Đã qua 13751 ngày | 17/1 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 23/2 Đã qua 13750 ngày | 18/1 | Thứ Năm | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài | |
| 24/2 Đã qua 13749 ngày | 19/1 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 25/2 Đã qua 13748 ngày | 20/1 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương | |
| 26/2 Đã qua 13747 ngày | 21/1 | Chủ Nhật | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 27/2 Đã qua 13746 ngày | 22/1 | Thứ Hai | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà | |
| 28/2 Đã qua 13745 ngày | 23/1 | Thứ Ba | Chấp | Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ |
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà
Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 1989
Tháng 2/1989 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Bính Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 5/2, 13/2, 14/2, 19/2, 26/2.
Lịch tháng 2/1989
Tháng 2/1989 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Bính Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 5/2, 13/2, 14/2, 19/2, 26/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1989 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1989 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1989 có 6/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/2, 5/2, 13/2, 14/2, 19/2, 26/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1989 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1989 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1989 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Dần, năm Kỷ Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.