Ngày 5/3/1989 dương lịch là 28/1/1989 âm lịch, can chi Giáp Tý. Đây là ngày rất tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 5/3/1989 theo lịch vạn niên
Dương lịch 5/3/1989 là âm lịch 28/1/1989, can chi Giáp Tý, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Rất tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Kinh Trập.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong. Kiêng: Cưới hỏi, Nhập trạch, Dời nhà, Làm bếp, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/1989 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/3/1989 tốt hay xấu?
Ngày 5/3/1989 được xếp rất tốt. Dương lịch 5/3/1989 ứng âm lịch 28/1/1989, can chi Giáp Tý, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong. Nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, Dời nhà, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 5/3/1989 gồm những giờ nào?
Ngày 5/3/1989 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 5/3/1989 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (67/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.