Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 3/1989
Ngày tốt xấu tháng 3/1989
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 13744 ngày | 24/1 | Thứ Tư | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/3 Đã qua 13743 ngày | 25/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 3/3 Đã qua 13742 ngày | 26/1 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 4/3 Đã qua 13741 ngày | 27/1 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 5/3 Đã qua 13740 ngày | 28/1 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 6/3 Đã qua 13739 ngày | 29/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 7/3 Đã qua 13738 ngày | 30/1 | Thứ Ba | Kiến | Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 8/3 Đã qua 13737 ngày | 1/2 | Thứ Tư | Kiến | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 9/3 Đã qua 13736 ngày | 2/2 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 10/3 Đã qua 13735 ngày | 3/2 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 11/3 Đã qua 13734 ngày | 4/2 | Thứ Bảy | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 12/3 Đã qua 13733 ngày | 5/2 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương | |
| 13/3 Đã qua 13732 ngày | 6/2 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may | |
| 14/3 Đã qua 13731 ngày | 7/2 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 15/3 Đã qua 13730 ngày | 8/2 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường | |
| 16/3 Đã qua 13729 ngày | 9/2 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường | |
| 17/3 Đã qua 13728 ngày | 10/2 | Thứ Sáu | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 18/3 Đã qua 13727 ngày | 11/2 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 19/3 Đã qua 13726 ngày | 12/2 | Chủ Nhật | Bế | Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 20/3 Đã qua 13725 ngày | 13/2 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 21/3 Đã qua 13724 ngày | 14/2 | Thứ Ba | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 22/3 Đã qua 13723 ngày | 15/2 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 23/3 Đã qua 13722 ngày | 16/2 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng | |
| 24/3 Đã qua 13721 ngày | 17/2 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 25/3 Đã qua 13720 ngày | 18/2 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 26/3 Đã qua 13719 ngày | 19/2 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/3 Đã qua 13718 ngày | 20/2 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường | |
| 28/3 Đã qua 13717 ngày | 21/2 | Thứ Ba | Thành | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 29/3 Đã qua 13716 ngày | 22/2 | Thứ Tư | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 30/3 Đã qua 13715 ngày | 23/2 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 31/3 Đã qua 13714 ngày | 24/2 | Thứ Sáu | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương |
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương
Lịch âm tháng năm 1989
Tháng 3/1989 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Đinh Mão. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/3, 6/3, 11/3, 12/3, 20/3, 23/3, 24/3, 26/3.
Lịch tháng 3/1989
Tháng 3/1989 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Đinh Mão. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/3, 6/3, 11/3, 12/3, 20/3, 23/3, 24/3, 26/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1989 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1989 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1989 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/3, 6/3, 11/3, 12/3, 20/3, 23/3, 24/3, 26/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1989 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1989 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1989 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.