Tháng Dương lịch1/1989
Tháng Âm lịch12/1988
Can chi thángẤt Sửu
Năm can chiMậu Thìn
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/1989

Việc làm
1/1Đã qua 13803 ngày
Tốt
Âm lịch24/11ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp

2/1Đã qua 13802 ngày
Bình thường
Âm lịch25/11ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp

3/1Đã qua 13801 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/11ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp

4/1Đã qua 13800 ngày
Bình thường
Âm lịch27/11ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục

5/1Đã qua 13799 ngày
Tốt
Âm lịch28/11ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

6/1Đã qua 13798 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/11ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

7/1Đã qua 13797 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/11ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường

8/1Đã qua 13796 ngày
Bình thường
Âm lịch1/12ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

9/1Đã qua 13795 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/12ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

10/1Đã qua 13794 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/12ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc

11/1Đã qua 13793 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/12ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

12/1Đã qua 13792 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/12ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế

13/1Đã qua 13791 ngày
Xấu
Âm lịch6/12ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

14/1Đã qua 13790 ngày
Bình thường
Âm lịch7/12ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

15/1Đã qua 13789 ngày
Tốt
Âm lịch8/12ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

16/1Đã qua 13788 ngày
Xấu
Âm lịch9/12ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

17/1Đã qua 13787 ngày
Bình thường
Âm lịch10/12ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

18/1Đã qua 13786 ngày
Tốt
Âm lịch11/12ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

19/1Đã qua 13785 ngày
Bình thường
Âm lịch12/12ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường

20/1Đã qua 13784 ngày
Bình thường
Âm lịch13/12ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

21/1Đã qua 13783 ngày
Bình thường
Âm lịch14/12ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc

22/1Đã qua 13782 ngày
Xấu
Âm lịch15/12ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch

23/1Đã qua 13781 ngày
Xấu
Âm lịch16/12ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

24/1Đã qua 13780 ngày
Xấu
Âm lịch17/12ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành

25/1Đã qua 13779 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/12ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

26/1Đã qua 13778 ngày
Bình thường
Âm lịch19/12ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

27/1Đã qua 13777 ngày
Tốt
Âm lịch20/12ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang

28/1Đã qua 13776 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/12ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu

29/1Đã qua 13775 ngày
Bình thường
Âm lịch22/12ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu

30/1Đã qua 13774 ngày
Bình thường
Âm lịch23/12ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ

31/1Đã qua 13773 ngày
Bình thường
Âm lịch24/12ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng

Lịch âm tháng năm 1989

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/1989 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Ất Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 5/1, 7/1, 9/1, 15/1, 18/1, 27/1.

Lịch tháng 1/1989

Tháng 1/1989 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Ất Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 5/1, 7/1, 9/1, 15/1, 18/1, 27/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1989 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1989 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/1989 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 5/1, 7/1, 9/1, 15/1, 18/1, 27/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/1989 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/1989 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/1989 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Mậu Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.