Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Lịch tháng 12/1989
Ngày tốt xấu tháng 12/1989
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 13469 ngày | 4/11 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 2/12 Đã qua 13468 ngày | 5/11 | Thứ Bảy | Thành | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 3/12 Đã qua 13467 ngày | 6/11 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 4/12 Đã qua 13466 ngày | 7/11 | Thứ Hai | Khai | Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 5/12 Đã qua 13465 ngày | 8/11 | Thứ Ba | Bế | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế | |
| 6/12 Đã qua 13464 ngày | 9/11 | Thứ Tư | Kiến | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 7/12 Đã qua 13463 ngày | 10/11 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 8/12 Đã qua 13462 ngày | 11/11 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 9/12 Đã qua 13461 ngày | 12/11 | Thứ Bảy | Bình | San nền | |
| 10/12 Đã qua 13460 ngày | 13/11 | Chủ Nhật | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 11/12 Đã qua 13459 ngày | 14/11 | Thứ Hai | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 12/12 Đã qua 13458 ngày | 15/11 | Thứ Ba | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/12 Đã qua 13457 ngày | 16/11 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 14/12 Đã qua 13456 ngày | 17/11 | Thứ Năm | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 15/12 Đã qua 13455 ngày | 18/11 | Thứ Sáu | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 16/12 Đã qua 13454 ngày | 19/11 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường | |
| 17/12 Đã qua 13453 ngày | 20/11 | Chủ Nhật | Bế | Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao | |
| 18/12 Đã qua 13452 ngày | 21/11 | Thứ Hai | Kiến | Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 19/12 Đã qua 13451 ngày | 22/11 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 20/12 Đã qua 13450 ngày | 23/11 | Thứ Tư | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 21/12 Đã qua 13449 ngày | 24/11 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 22/12 Đã qua 13448 ngày | 25/11 | Thứ Sáu | Định | Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 23/12 Đã qua 13447 ngày | 26/11 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 24/12 Đã qua 13446 ngày | 27/11 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 25/12 Đã qua 13445 ngày | 28/11 | Thứ Hai | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 26/12 Đã qua 13444 ngày | 29/11 | Thứ Ba | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 27/12 Đã qua 13443 ngày | 30/11 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 28/12 Đã qua 13442 ngày | 1/12 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 29/12 Đã qua 13441 ngày | 2/12 | Thứ Sáu | Khai | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 30/12 Đã qua 13440 ngày | 3/12 | Thứ Bảy | Bế | Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 31/12 Đã qua 13439 ngày | 4/12 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc |
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường
Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao
Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Lịch âm tháng năm 1989
Tháng 12/1989 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Bính Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/12, 7/12, 9/12, 18/12, 29/12.
Lịch tháng 12/1989
Tháng 12/1989 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Bính Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/12, 7/12, 9/12, 18/12, 29/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1989 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1989 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1989 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/12, 7/12, 9/12, 18/12, 29/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1989 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1989 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1989 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tý, năm Kỷ Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.