Ngày 5/2/1989 dương lịch là 29/12/1988 âm lịch, can chi Bính Thân. Đây là ngày tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 5/2/1989 theo lịch vạn niên
Dương lịch 5/2/1989 là âm lịch 29/12/1988, can chi Bính Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Cầu y, Phá nhà. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 2/1989 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/2/1989 tốt hay xấu?
Ngày 5/2/1989 được xếp tốt. Dương lịch 5/2/1989 ứng âm lịch 29/12/1988, can chi Bính Thân, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Cầu y, Phá nhà. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 5/2/1989 gồm những giờ nào?
Ngày 5/2/1989 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 5/2/1989 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.