Ngày 7/1/1989 dương lịch là 30/11/1988 âm lịch, can chi Đinh Mão. Đây là ngày rất tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 7/1/1989 theo lịch vạn niên
Dương lịch 7/1/1989 là âm lịch 30/11/1988, can chi Đinh Mão, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Rất tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 1/1989 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/1/1989 tốt hay xấu?
Ngày 7/1/1989 được xếp rất tốt. Dương lịch 7/1/1989 ứng âm lịch 30/11/1988, can chi Đinh Mão, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 7/1/1989 gồm những giờ nào?
Ngày 7/1/1989 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 7/1/1989 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: nên tránh (39/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.