Dương lịch14/7/2011
Âm lịch14/6/2011
Ngày trong tuầnThứ Năm
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThiên Lao Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 14/7/2011

Ngày Dương
14
Tháng 7 năm 2011
Thứ Năm
Ngày Âm
14
Tháng 6 năm 2011
Trực Bế
Thiên Lao Hắc ĐạoNgày xấu

Thông tin cơ bản ngày 14/7/2011

Can chi ngàyCanh Ngọ
Can chi thángẤt Mùi
Can chi nămTân Mão
TrựcBế Hung
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu Thử

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59TýHắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
MùiDầnTuất
Tuổi xung
TýSửuMão
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Canh: không dệt vải, khung cửi uổng công.
- Giờ Ngọ: không lợp nhà, chủ nhà thay đổi.
Các Ngày KỵPhạm 3 ngày kỵ
Nguyệt Kỵ

Xấu mọi việc, kiêng nhập phòng.

Thụ Tử

Xấu mọi việc trừ săn bắn.

Đại Không Vong

Chi ngày phạm không vong năm (Ngọ, Mùi); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanCanhHành Kim
Địa ChiNgọHành Hỏa
Nạp ÂmLộ Bàng ThổHành Thổ
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần, Tuất. Ngày xung Tý. Tháng xung Sửu.
Thập Nhị TrựcTrực Bế · Hung
Ngày thứ năm - trực Bế nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Sửa tườngLấp hangHạ lướiNhập liễmTrừ phụcThành phụcDi cữuKhởi Toản
Kiêng cữ
Mọi việc đều kỵAn táng
Khổng Minh Lục DiệuTốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Bài kệ
Tốc Hỷ tin vui tới,
Cầu tài hướng phương Nam.
Gặp quan nhiều may mắn,
Người đi có tin sang.
Nhị Thập Bát TúSao Tinh - Cát Tú
Tên ngàyTinh Nhật Mã
HànhNhật
Tướng tínhCon Ngựa
Chủ trịChủ Nhật
Nên làm

Xuất hành, khai trương, cưới hỏi.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 4  7
Sao tốt (4)
Nguyệt Không
Tốt sửa nhà, làm giường.
Quan Nhật
Sao tốt trong ngày.
Lục Hợp
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (7)
Nguyệt Kỵ
Xấu mọi việc, kiêng nhập phòng.
Thụ Tử
Xấu mọi việc trừ săn bắn.
Đại Không Vong
Chi ngày phạm không vong năm (Ngọ, Mùi); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Thiên Lại
Sao xấu trong ngày.
Huyết Chi
Sao xấu trong ngày.
Vãng Vong
Kỵ xuất hành, an táng.
Thiên Lao
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnNam
Tốc HỷNgày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Tốc HỷXuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Kết luận ngày 14/7/2011
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Sửa tườngLấp hangHạ lướiNhập liễmTrừ phụcThành phụcDi cữuKhởi Toản
Việc không nên làm
Mọi việc đều kỵAn táng
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 14/7/2011

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Tiểu Thử

Mốc bắt đầu giai đoạn nóng rõ rệt nhưng chưa phải cao điểm theo tên gọi truyền thống.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Bế

Trực Bế mang nghĩa khép lại, đóng lại và hạn chế khởi sự lớn.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Nguyệt Không, Quan Nhật, Lục Hợp, Minh Phệ. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Kỵ, Thụ Tử, Đại Không Vong, Thiên Lại.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Bế, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 14/7/2011 dương lịch là 14/6/2011 âm lịch, can chi Canh Ngọ. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 14/7/2011 theo lịch vạn niên

Dương lịch 14/7/2011 là âm lịch 14/6/2011, can chi Canh Ngọ, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Tiểu Thử.

Nên: Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục. Kiêng: Mọi việc đều kỵ, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Tháng 7/2011 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/7/2011 tốt hay xấu?

Ngày 14/7/2011 được xếp xấu. Dương lịch 14/7/2011 ứng âm lịch 14/6/2011, can chi Canh Ngọ, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ, An táng.

Giờ hoàng đạo ngày 14/7/2011 gồm những giờ nào?

Ngày 14/7/2011 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/7/2011 thế nào?

xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.