Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Lịch tháng 7/2011
Ngày tốt xấu tháng 7/2011
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 5586 ngày | 1/6 | Thứ Sáu | Khai | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong | |
| 2/7 Đã qua 5585 ngày | 2/6 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 3/7 Đã qua 5584 ngày | 3/6 | Chủ Nhật | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp | |
| 4/7 Đã qua 5583 ngày | 4/6 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 5/7 Đã qua 5582 ngày | 5/6 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế | |
| 6/7 Đã qua 5581 ngày | 6/6 | Thứ Tư | Bình | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 7/7 Đã qua 5580 ngày | 7/6 | Thứ Năm | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 8/7 Đã qua 5579 ngày | 8/6 | Thứ Sáu | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ | |
| 9/7 Đã qua 5578 ngày | 9/6 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/7 Đã qua 5577 ngày | 10/6 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 11/7 Đã qua 5576 ngày | 11/6 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 12/7 Đã qua 5575 ngày | 12/6 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 13/7 Đã qua 5574 ngày | 13/6 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà | |
| 14/7 Đã qua 5573 ngày | 14/6 | Thứ Năm | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 15/7 Đã qua 5572 ngày | 15/6 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà | |
| 16/7 Đã qua 5571 ngày | 16/6 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 17/7 Đã qua 5570 ngày | 17/6 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 18/7 Đã qua 5569 ngày | 18/6 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 19/7 Đã qua 5568 ngày | 19/6 | Thứ Ba | Định | Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 20/7 Đã qua 5567 ngày | 20/6 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 21/7 Đã qua 5566 ngày | 21/6 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 22/7 Đã qua 5565 ngày | 22/6 | Thứ Sáu | Nguy | Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 23/7 Đã qua 5564 ngày | 23/6 | Thứ Bảy | Thành | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 24/7 Đã qua 5563 ngày | 24/6 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 25/7 Đã qua 5562 ngày | 25/6 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi | |
| 26/7 Đã qua 5561 ngày | 26/6 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 27/7 Đã qua 5560 ngày | 27/6 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 28/7 Đã qua 5559 ngày | 28/6 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 29/7 Đã qua 5558 ngày | 29/6 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 30/7 Đã qua 5557 ngày | 30/6 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Giải trừ | |
| 31/7 Đã qua 5556 ngày | 1/7 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa |
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tắm gội, Quét nhà
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Lịch âm tháng năm 2011
Tháng 7/2011 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Ất Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/7, 6/7, 10/7, 11/7, 18/7, 23/7, 25/7, 30/7.
Lịch tháng 7/2011
Tháng 7/2011 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Ất Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/7, 6/7, 10/7, 11/7, 18/7, 23/7, 25/7, 30/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2011 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2011 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2011 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/7, 6/7, 10/7, 11/7, 18/7, 23/7, 25/7, 30/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2011 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2011 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2011 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mùi, năm Tân Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.