Tháng Dương lịch11/2011
Tháng Âm lịch10/2011
Can chi thángKỷ Hợi
Năm can chiTân Mão
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2011

Việc làm
1/11Đã qua 5463 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/10ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

2/11Đã qua 5462 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/10ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm

3/11Đã qua 5461 ngày
Tốt
Âm lịch8/10ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

4/11Đã qua 5460 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/10ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ

5/11Đã qua 5459 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/10ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may

6/11Đã qua 5458 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/10ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

7/11Đã qua 5457 ngày
Bình thường
Âm lịch12/10ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

8/11Đã qua 5456 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/10ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp

9/11Đã qua 5455 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/10ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu

10/11Đã qua 5454 ngày
Xấu
Âm lịch15/10ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

11/11Đã qua 5453 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/10ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

12/11Đã qua 5452 ngày
Tốt
Âm lịch17/10ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế

13/11Đã qua 5451 ngày
Xấu
Âm lịch18/10ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

14/11Đã qua 5450 ngày
Bình thường
Âm lịch19/10ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

15/11Đã qua 5449 ngày
Xấu
Âm lịch20/10ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm

16/11Đã qua 5448 ngày
Bình thường
Âm lịch21/10ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu

17/11Đã qua 5447 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/10ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

18/11Đã qua 5446 ngày
Bình thường
Âm lịch23/10ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

19/11Đã qua 5445 ngày
Bình thường
Âm lịch24/10ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang

20/11Đã qua 5444 ngày
Bình thường
Âm lịch25/10ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

21/11Đã qua 5443 ngày
Tốt
Âm lịch26/10ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường

22/11Đã qua 5442 ngày
Xấu
Âm lịch27/10ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

23/11Đã qua 5441 ngày
Bình thường
Âm lịch28/10ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ

24/11Đã qua 5440 ngày
Bình thường
Âm lịch29/10ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc

25/11Đã qua 5439 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/11ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

26/11Đã qua 5438 ngày
Xấu
Âm lịch2/11ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ

27/11Đã qua 5437 ngày
Bình thường
Âm lịch3/11ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu

28/11Đã qua 5436 ngày
Xấu
Âm lịch4/11ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

29/11Đã qua 5435 ngày
Bình thường
Âm lịch5/11ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

30/11Đã qua 5434 ngày
Xấu
Âm lịch6/11ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

Lịch âm tháng năm 2011

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/2011 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 4/11, 6/11, 12/11, 21/11, 25/11.

Lịch tháng 11/2011

Tháng 11/2011 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 4/11, 6/11, 12/11, 21/11, 25/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2011 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2011 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/2011 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/11, 4/11, 6/11, 12/11, 21/11, 25/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/2011 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/2011 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/2011 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Hợi, năm Tân Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.