Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
Lịch tháng 2/2011
Ngày tốt xấu tháng 2/2011
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 5736 ngày | 29/12 | Thứ Ba | Khai | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong | |
| 2/2 Đã qua 5735 ngày | 30/12 | Thứ Tư | Bế | An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu | |
| 3/2 Đã qua 5734 ngày | 1/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 4/2 Đã qua 5733 ngày | 2/1 | Thứ Sáu | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 5/2 Đã qua 5732 ngày | 3/1 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 6/2 Đã qua 5731 ngày | 4/1 | Chủ Nhật | Mãn | An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự | |
| 7/2 Đã qua 5730 ngày | 5/1 | Thứ Hai | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 8/2 Đã qua 5729 ngày | 6/1 | Thứ Ba | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 9/2 Đã qua 5728 ngày | 7/1 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 10/2 Đã qua 5727 ngày | 8/1 | Thứ Năm | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 11/2 Đã qua 5726 ngày | 9/1 | Thứ Sáu | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 12/2 Đã qua 5725 ngày | 10/1 | Thứ Bảy | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 13/2 Đã qua 5724 ngày | 11/1 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 14/2 Đã qua 5723 ngày | 12/1 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 15/2 Đã qua 5722 ngày | 13/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu | |
| 16/2 Đã qua 5721 ngày | 14/1 | Thứ Tư | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài | |
| 17/2 Đã qua 5720 ngày | 15/1 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 18/2 Đã qua 5719 ngày | 16/1 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi | |
| 19/2 Đã qua 5718 ngày | 17/1 | Thứ Bảy | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 20/2 Đã qua 5717 ngày | 18/1 | Chủ Nhật | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 21/2 Đã qua 5716 ngày | 19/1 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 22/2 Đã qua 5715 ngày | 20/1 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 23/2 Đã qua 5714 ngày | 21/1 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 24/2 Đã qua 5713 ngày | 22/1 | Thứ Năm | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 25/2 Đã qua 5712 ngày | 23/1 | Thứ Sáu | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 26/2 Đã qua 5711 ngày | 24/1 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 27/2 Đã qua 5710 ngày | 25/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 28/2 Đã qua 5709 ngày | 26/1 | Thứ Hai | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán |
An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Lịch âm tháng năm 2011
Tháng 2/2011 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Canh Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 7/2, 12/2, 14/2, 18/2, 24/2, 27/2.
Lịch tháng 2/2011
Tháng 2/2011 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Canh Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 7/2, 12/2, 14/2, 18/2, 24/2, 27/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2011 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2011 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2011 có 7/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/2, 7/2, 12/2, 14/2, 18/2, 24/2, 27/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2011 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2011 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2011 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Dần, năm Tân Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.