Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm
Lịch tháng 9/2011
Ngày tốt xấu tháng 9/2011
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 5524 ngày | 4/8 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm | |
| 2/9 Đã qua 5523 ngày | 5/8 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu | |
| 3/9 Đã qua 5522 ngày | 6/8 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ | |
| 4/9 Đã qua 5521 ngày | 7/8 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 5/9 Đã qua 5520 ngày | 8/8 | Thứ Hai | Mãn | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 6/9 Đã qua 5519 ngày | 9/8 | Thứ Ba | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 7/9 Đã qua 5518 ngày | 10/8 | Thứ Tư | Định | Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục | |
| 8/9 Đã qua 5517 ngày | 11/8 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục | |
| 9/9 Đã qua 5516 ngày | 12/8 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/9 Đã qua 5515 ngày | 13/8 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ | |
| 11/9 Đã qua 5514 ngày | 14/8 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 12/9 Đã qua 5513 ngày | 15/8 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục | |
| 13/9 Đã qua 5512 ngày | 16/8 | Thứ Ba | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 14/9 Đã qua 5511 ngày | 17/8 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 15/9 Đã qua 5510 ngày | 18/8 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 16/9 Đã qua 5509 ngày | 19/8 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành | |
| 17/9 Đã qua 5508 ngày | 20/8 | Thứ Bảy | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 18/9 Đã qua 5507 ngày | 21/8 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 19/9 Đã qua 5506 ngày | 22/8 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 20/9 Đã qua 5505 ngày | 23/8 | Thứ Ba | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần | |
| 21/9 Đã qua 5504 ngày | 24/8 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 22/9 Đã qua 5503 ngày | 25/8 | Thứ Năm | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 23/9 Đã qua 5502 ngày | 26/8 | Thứ Sáu | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 24/9 Đã qua 5501 ngày | 27/8 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm | |
| 25/9 Đã qua 5500 ngày | 28/8 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 26/9 Đã qua 5499 ngày | 29/8 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 27/9 Đã qua 5498 ngày | 1/9 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Xuất hành, Quét nhà | |
| 28/9 Đã qua 5497 ngày | 2/9 | Thứ Tư | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 29/9 Đã qua 5496 ngày | 3/9 | Thứ Năm | Trừ | Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương | |
| 30/9 Đã qua 5495 ngày | 4/9 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền |
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ
Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành
Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần
Phá nhà, Phá tường
Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Xuất hành, Quét nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Lịch âm tháng năm 2011
Tháng 9/2011 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Đinh Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/9, 9/9, 15/9, 18/9, 25/9, 27/9.
Lịch tháng 9/2011
Tháng 9/2011 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Đinh Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/9, 9/9, 15/9, 18/9, 25/9, 27/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2011 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2011 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2011 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/9, 9/9, 15/9, 18/9, 25/9, 27/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2011 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2011 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2011 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Dậu, năm Tân Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.