Tháng Dương lịch9/2011
Tháng Âm lịch8/2011
Can chi thángĐinh Dậu
Năm can chiTân Mão
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/2011

Việc làm
1/9Đã qua 5524 ngày
Bình thường
Âm lịch4/8ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm

2/9Đã qua 5523 ngày
Xấu
Âm lịch5/8ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu

3/9Đã qua 5522 ngày
Bình thường
Âm lịch6/8ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ

4/9Đã qua 5521 ngày
Xấu
Âm lịch7/8ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ

5/9Đã qua 5520 ngày
Bình thường
Âm lịch8/8ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp

6/9Đã qua 5519 ngày
Bình thường
Âm lịch9/8ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành

7/9Đã qua 5518 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/8ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục

8/9Đã qua 5517 ngày
Tốt
Âm lịch11/8ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục

9/9Đã qua 5516 ngày
Tốt
Âm lịch12/8ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

10/9Đã qua 5515 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/8ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ

11/9Đã qua 5514 ngày
Bình thường
Âm lịch14/8ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng

12/9Đã qua 5513 ngày
Bình thường
Âm lịch15/8ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục

13/9Đã qua 5512 ngày
Bình thường
Âm lịch16/8ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

14/9Đã qua 5511 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/8ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ

15/9Đã qua 5510 ngày
Tốt
Âm lịch18/8ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm

16/9Đã qua 5509 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/8ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành

17/9Đã qua 5508 ngày
Bình thường
Âm lịch20/8ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

18/9Đã qua 5507 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/8ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

19/9Đã qua 5506 ngày
Bình thường
Âm lịch22/8ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ

20/9Đã qua 5505 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/8ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần

21/9Đã qua 5504 ngày
Xấu
Âm lịch24/8ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

22/9Đã qua 5503 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/8ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương

23/9Đã qua 5502 ngày
Xấu
Âm lịch26/8ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang

24/9Đã qua 5501 ngày
Bình thường
Âm lịch27/8ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm

25/9Đã qua 5500 ngày
Tốt
Âm lịch28/8ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

26/9Đã qua 5499 ngày
Xấu
Âm lịch29/8ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ

27/9Đã qua 5498 ngày
Tốt
Âm lịch1/9ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Quét nhà

28/9Đã qua 5497 ngày
Bình thường
Âm lịch2/9ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

29/9Đã qua 5496 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/9ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương

30/9Đã qua 5495 ngày
Bình thường
Âm lịch4/9ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

Lịch âm tháng năm 2011

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/2011 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Đinh Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/9, 9/9, 15/9, 18/9, 25/9, 27/9.

Lịch tháng 9/2011

Tháng 9/2011 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Đinh Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/9, 9/9, 15/9, 18/9, 25/9, 27/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2011 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2011 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/2011 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/9, 9/9, 15/9, 18/9, 25/9, 27/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/2011 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/2011 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/2011 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Dậu, năm Tân Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.