Tháng Dương lịch1/2011
Tháng Âm lịch12/2010
Can chi thángKỷ Sửu
Năm can chiCanh Dần
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2011

Việc làm
1/1Đã qua 5767 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/11ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển

2/1Đã qua 5766 ngày
Xấu
Âm lịch28/11ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

3/1Đã qua 5765 ngày
Bình thường
Âm lịch29/11ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội

4/1Đã qua 5764 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/12ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ

5/1Đã qua 5763 ngày
Xấu
Âm lịch2/12ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng

6/1Đã qua 5762 ngày
Bình thường
Âm lịch3/12ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần

7/1Đã qua 5761 ngày
Xấu
Âm lịch4/12ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

8/1Đã qua 5760 ngày
Tốt
Âm lịch5/12ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

9/1Đã qua 5759 ngày
Xấu
Âm lịch6/12ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái

10/1Đã qua 5758 ngày
Bình thường
Âm lịch7/12ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

11/1Đã qua 5757 ngày
Xấu
Âm lịch8/12ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế

12/1Đã qua 5756 ngày
Bình thường
Âm lịch9/12ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường

13/1Đã qua 5755 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/12ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

14/1Đã qua 5754 ngày
Bình thường
Âm lịch11/12ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

15/1Đã qua 5753 ngày
Xấu
Âm lịch12/12ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc

16/1Đã qua 5752 ngày
Xấu
Âm lịch13/12ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

17/1Đã qua 5751 ngày
Bình thường
Âm lịch14/12ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế

18/1Đã qua 5750 ngày
Bình thường
Âm lịch15/12ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

19/1Đã qua 5749 ngày
Tốt
Âm lịch16/12ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

20/1Đã qua 5748 ngày
Bình thường
Âm lịch17/12ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao

21/1Đã qua 5747 ngày
Xấu
Âm lịch18/12ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

22/1Đã qua 5746 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/12ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

23/1Đã qua 5745 ngày
Tốt
Âm lịch20/12ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

24/1Đã qua 5744 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/12ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường

25/1Đã qua 5743 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/12ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

26/1Đã qua 5742 ngày
Bình thường
Âm lịch23/12ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc

27/1Đã qua 5741 ngày
Xấu
Âm lịch24/12ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường

28/1Đã qua 5740 ngày
Xấu
Âm lịch25/12ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

29/1Đã qua 5739 ngày
Xấu
Âm lịch26/12ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành

30/1Đã qua 5738 ngày
Bình thường
Âm lịch27/12ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

31/1Đã qua 5737 ngày
Tốt
Âm lịch28/12ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

Lịch âm tháng năm 2011

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2011 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/1, 19/1, 23/1, 24/1, 31/1.

Lịch tháng 1/2011

Tháng 1/2011 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/1, 19/1, 23/1, 24/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2011 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2011 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2011 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/1, 19/1, 23/1, 24/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2011 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2011 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2011 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Sửu, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.