An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Lịch tháng 1/2011
Ngày tốt xấu tháng 1/2011
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 5767 ngày | 27/11 | Thứ Bảy | Định | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 2/1 Đã qua 5766 ngày | 28/11 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 3/1 Đã qua 5765 ngày | 29/11 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 4/1 Đã qua 5764 ngày | 1/12 | Thứ Ba | Phá | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 5/1 Đã qua 5763 ngày | 2/12 | Thứ Tư | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 6/1 Đã qua 5762 ngày | 3/12 | Thứ Năm | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần | |
| 7/1 Đã qua 5761 ngày | 4/12 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 8/1 Đã qua 5760 ngày | 5/12 | Thứ Bảy | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 9/1 Đã qua 5759 ngày | 6/12 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 10/1 Đã qua 5758 ngày | 7/12 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 11/1 Đã qua 5757 ngày | 8/12 | Thứ Ba | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 12/1 Đã qua 5756 ngày | 9/12 | Thứ Tư | Mãn | Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường | |
| 13/1 Đã qua 5755 ngày | 10/12 | Thứ Năm | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 14/1 Đã qua 5754 ngày | 11/12 | Thứ Sáu | Định | Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 15/1 Đã qua 5753 ngày | 12/12 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc | |
| 16/1 Đã qua 5752 ngày | 13/12 | Chủ Nhật | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/1 Đã qua 5751 ngày | 14/12 | Thứ Hai | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế | |
| 18/1 Đã qua 5750 ngày | 15/12 | Thứ Ba | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 19/1 Đã qua 5749 ngày | 16/12 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 20/1 Đã qua 5748 ngày | 17/12 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao | |
| 21/1 Đã qua 5747 ngày | 18/12 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 22/1 Đã qua 5746 ngày | 19/12 | Thứ Bảy | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 23/1 Đã qua 5745 ngày | 20/12 | Chủ Nhật | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 24/1 Đã qua 5744 ngày | 21/12 | Thứ Hai | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường | |
| 25/1 Đã qua 5743 ngày | 22/12 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 26/1 Đã qua 5742 ngày | 23/12 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc | |
| 27/1 Đã qua 5741 ngày | 24/12 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 28/1 Đã qua 5740 ngày | 25/12 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 29/1 Đã qua 5739 ngày | 26/12 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành | |
| 30/1 Đã qua 5738 ngày | 27/12 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 31/1 Đã qua 5737 ngày | 28/12 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Giải trừ |
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 2011
Tháng 1/2011 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/1, 19/1, 23/1, 24/1, 31/1.
Lịch tháng 1/2011
Tháng 1/2011 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/1, 19/1, 23/1, 24/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2011 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2011 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2011 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/1, 19/1, 23/1, 24/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2011 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2011 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2011 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Sửu, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.