Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch
Lịch tháng 4/2011
Ngày tốt xấu tháng 4/2011
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 5677 ngày | 28/2 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch | |
| 2/4 Đã qua 5676 ngày | 29/2 | Thứ Bảy | Thành | Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 3/4 Đã qua 5675 ngày | 1/3 | Chủ Nhật | Thành | Cắt tóc, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu | |
| 4/4 Đã qua 5674 ngày | 2/3 | Thứ Hai | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa | |
| 5/4 Đã qua 5673 ngày | 3/3 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu | |
| 6/4 Đã qua 5672 ngày | 4/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 7/4 Đã qua 5671 ngày | 5/3 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 8/4 Đã qua 5670 ngày | 6/3 | Thứ Sáu | Trừ | Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương | |
| 9/4 Đã qua 5669 ngày | 7/3 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản | |
| 10/4 Đã qua 5668 ngày | 8/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 11/4 Đã qua 5667 ngày | 9/3 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 12/4 Đã qua 5666 ngày | 10/3 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 13/4 Đã qua 5665 ngày | 11/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 14/4 Đã qua 5664 ngày | 12/3 | Thứ Năm | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 15/4 Đã qua 5663 ngày | 13/3 | Thứ Sáu | Thành | ||
| 16/4 Đã qua 5662 ngày | 14/3 | Thứ Bảy | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 17/4 Đã qua 5661 ngày | 15/3 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 18/4 Đã qua 5660 ngày | 16/3 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục | |
| 19/4 Đã qua 5659 ngày | 17/3 | Thứ Ba | Kiến | Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 20/4 Đã qua 5658 ngày | 18/3 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 21/4 Đã qua 5657 ngày | 19/3 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi | |
| 22/4 Đã qua 5656 ngày | 20/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 23/4 Đã qua 5655 ngày | 21/3 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 24/4 Đã qua 5654 ngày | 22/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 25/4 Đã qua 5653 ngày | 23/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/4 Đã qua 5652 ngày | 24/3 | Thứ Ba | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 27/4 Đã qua 5651 ngày | 25/3 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 28/4 Đã qua 5650 ngày | 26/3 | Thứ Năm | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 29/4 Đã qua 5649 ngày | 27/3 | Thứ Sáu | Khai | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa | |
| 30/4 Đã qua 5648 ngày | 28/3 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán |
Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cắt tóc, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa
Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục
Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán
Lịch âm tháng năm 2011
Tháng 4/2011 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/4, 12/4, 17/4.
Lịch tháng 4/2011
Tháng 4/2011 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/4, 12/4, 17/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2011 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2011 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2011 có 3/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 11/4, 12/4, 17/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2011 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2011 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2011 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thìn, năm Tân Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.