Ngày 5/4/2011 dương lịch là 3/3/2011 âm lịch, can chi Canh Dần. Đây là ngày bình thường, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 5/4/2011 theo lịch vạn niên
Dương lịch 5/4/2011 là âm lịch 3/3/2011, can chi Canh Dần, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu. Kiêng: Nhập liễm, An táng, Nhập trạch, An giường, Nạp thái, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/2011 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/4/2011 tốt hay xấu?
Ngày 5/4/2011 được xếp bình thường. Dương lịch 5/4/2011 ứng âm lịch 3/3/2011, can chi Canh Dần, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục. Nên tránh: Nhập liễm, An táng, Nhập trạch, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 5/4/2011 gồm những giờ nào?
Ngày 5/4/2011 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 5/4/2011 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.