Tháng Dương lịch10/2011
Tháng Âm lịch9/2011
Can chi thángMậu Tuất
Năm can chiTân Mão
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/2011

Việc làm
1/10Đã qua 5494 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/9ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

2/10Đã qua 5493 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/9ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

3/10Đã qua 5492 ngày
Xấu
Âm lịch7/9ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

4/10Đã qua 5491 ngày
Xấu
Âm lịch8/9ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

5/10Đã qua 5490 ngày
Xấu
Âm lịch9/9ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong

6/10Đã qua 5489 ngày
Bình thường
Âm lịch10/9ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế

7/10Đã qua 5488 ngày
Xấu
Âm lịch11/9ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu

8/10Đã qua 5487 ngày
Bình thường
Âm lịch12/9ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

9/10Đã qua 5486 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ

10/10Đã qua 5485 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

11/10Đã qua 5484 ngày
Xấu
Âm lịch15/9ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

12/10Đã qua 5483 ngày
Xấu
Âm lịch16/9ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng

13/10Đã qua 5482 ngày
Bình thường
Âm lịch17/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong

14/10Đã qua 5481 ngày
Bình thường
Âm lịch18/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản

15/10Đã qua 5480 ngày
Xấu
Âm lịch19/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

16/10Đã qua 5479 ngày
Tốt
Âm lịch20/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

17/10Đã qua 5478 ngày
Tốt
Âm lịch21/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

18/10Đã qua 5477 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

19/10Đã qua 5476 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

20/10Đã qua 5475 ngày
Bình thường
Âm lịch24/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành

21/10Đã qua 5474 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

22/10Đã qua 5473 ngày
Bình thường
Âm lịch26/9ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong

23/10Đã qua 5472 ngày
Bình thường
Âm lịch27/9ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà

24/10Đã qua 5471 ngày
Bình thường
Âm lịch28/9ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang

25/10Đã qua 5470 ngày
Bình thường
Âm lịch29/9ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

26/10Đã qua 5469 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/9ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

27/10Đã qua 5468 ngày
Xấu
Âm lịch1/10ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

28/10Đã qua 5467 ngày
Tốt
Âm lịch2/10ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

29/10Đã qua 5466 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/10ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi

30/10Đã qua 5465 ngày
Bình thường
Âm lịch4/10ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

31/10Đã qua 5464 ngày
Tốt
Âm lịch5/10ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

Lịch âm tháng năm 2011

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/2011 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Mậu Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 16/10, 17/10, 26/10, 28/10, 31/10.

Lịch tháng 10/2011

Tháng 10/2011 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Mậu Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 16/10, 17/10, 26/10, 28/10, 31/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2011 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2011 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/2011 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/10, 16/10, 17/10, 26/10, 28/10, 31/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/2011 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/2011 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/2011 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tuất, năm Tân Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.