Ngày 12/10/2011 dương lịch là 16/9/2011 âm lịch, can chi Canh Tý. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Bích Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 12/10/2011 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/10/2011 là âm lịch 16/9/2011, can chi Canh Tý, nạp âm Bích Thượng Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Phá thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/2011 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/10/2011 tốt hay xấu?
Ngày 12/10/2011 được xếp xấu. Dương lịch 12/10/2011 ứng âm lịch 16/9/2011, can chi Canh Tý, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 12/10/2011 gồm những giờ nào?
Ngày 12/10/2011 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/10/2011 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (34/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (34/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.