Ngày 11/10/2011 dương lịch là 15/9/2011 âm lịch, can chi Kỷ Hợi. Đây là ngày xấu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Bình Địa Mộc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 11/10/2011 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/10/2011 là âm lịch 15/9/2011, can chi Kỷ Hợi, nạp âm Bình Địa Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu. Kiêng: Cưới hỏi, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/2011 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/10/2011 tốt hay xấu?
Ngày 11/10/2011 được xếp xấu. Dương lịch 11/10/2011 ứng âm lịch 15/9/2011, can chi Kỷ Hợi, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo. Nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 11/10/2011 gồm những giờ nào?
Ngày 11/10/2011 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/10/2011 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (22/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.