Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Lịch tháng 5/2011
Ngày tốt xấu tháng 5/2011
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 5647 ngày | 29/3 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 2/5 Đã qua 5646 ngày | 30/3 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 3/5 Đã qua 5645 ngày | 1/4 | Thứ Ba | Trừ | Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường | |
| 4/5 Đã qua 5644 ngày | 2/4 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 5/5 Đã qua 5643 ngày | 3/4 | Thứ Năm | Bình | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 6/5 Đã qua 5642 ngày | 4/4 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 7/5 Đã qua 5641 ngày | 5/4 | Thứ Bảy | Chấp | Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 8/5 Đã qua 5640 ngày | 6/4 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/5 Đã qua 5639 ngày | 7/4 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 10/5 Đã qua 5638 ngày | 8/4 | Thứ Ba | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 11/5 Đã qua 5637 ngày | 9/4 | Thứ Tư | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 12/5 Đã qua 5636 ngày | 10/4 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 13/5 Đã qua 5635 ngày | 11/4 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp | |
| 14/5 Đã qua 5634 ngày | 12/4 | Thứ Bảy | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 15/5 Đã qua 5633 ngày | 13/4 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ | |
| 16/5 Đã qua 5632 ngày | 14/4 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 17/5 Đã qua 5631 ngày | 15/4 | Thứ Ba | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 18/5 Đã qua 5630 ngày | 16/4 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 19/5 Đã qua 5629 ngày | 17/4 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 20/5 Đã qua 5628 ngày | 18/4 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/5 Đã qua 5627 ngày | 19/4 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 22/5 Đã qua 5626 ngày | 20/4 | Chủ Nhật | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 23/5 Đã qua 5625 ngày | 21/4 | Thứ Hai | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 24/5 Đã qua 5624 ngày | 22/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 25/5 Đã qua 5623 ngày | 23/4 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 26/5 Đã qua 5622 ngày | 24/4 | Thứ Năm | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 27/5 Đã qua 5621 ngày | 25/4 | Thứ Sáu | Trừ | Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa | |
| 28/5 Đã qua 5620 ngày | 26/4 | Thứ Bảy | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 29/5 Đã qua 5619 ngày | 27/4 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục | |
| 30/5 Đã qua 5618 ngày | 28/4 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 31/5 Đã qua 5617 ngày | 29/4 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp
Lấp hang, Hạ lưới
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Giải trừ, Quét nhà
Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Lịch âm tháng năm 2011
Tháng 5/2011 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Quý Tỵ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 2/5, 8/5, 10/5, 13/5, 16/5, 19/5, 22/5, 28/5.
Lịch tháng 5/2011
Tháng 5/2011 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Quý Tỵ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 2/5, 8/5, 10/5, 13/5, 16/5, 19/5, 22/5, 28/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2011 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2011 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2011 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/5, 2/5, 8/5, 10/5, 13/5, 16/5, 19/5, 22/5, 28/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2011 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2011 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2011 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Tỵ, năm Tân Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.