Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Lịch tháng 6/2011
Ngày tốt xấu tháng 6/2011
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 5616 ngày | 30/4 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 2/6 Đã qua 5615 ngày | 1/5 | Thứ Năm | Phá | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 3/6 Đã qua 5614 ngày | 2/5 | Thứ Sáu | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 4/6 Đã qua 5613 ngày | 3/5 | Thứ Bảy | Thành | Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp | |
| 5/6 Đã qua 5612 ngày | 4/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 6/6 Đã qua 5611 ngày | 5/5 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 7/6 Đã qua 5610 ngày | 6/5 | Thứ Ba | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc | |
| 8/6 Đã qua 5609 ngày | 7/5 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 9/6 Đã qua 5608 ngày | 8/5 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu | |
| 10/6 Đã qua 5607 ngày | 9/5 | Thứ Sáu | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 11/6 Đã qua 5606 ngày | 10/5 | Thứ Bảy | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 12/6 Đã qua 5605 ngày | 11/5 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 13/6 Đã qua 5604 ngày | 12/5 | Thứ Hai | Chấp | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 14/6 Đã qua 5603 ngày | 13/5 | Thứ Ba | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 15/6 Đã qua 5602 ngày | 14/5 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 16/6 Đã qua 5601 ngày | 15/5 | Thứ Năm | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 17/6 Đã qua 5600 ngày | 16/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 18/6 Đã qua 5599 ngày | 17/5 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 19/6 Đã qua 5598 ngày | 18/5 | Chủ Nhật | Bế | Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà | |
| 20/6 Đã qua 5597 ngày | 19/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 21/6 Đã qua 5596 ngày | 20/5 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ | |
| 22/6 Đã qua 5595 ngày | 21/5 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 23/6 Đã qua 5594 ngày | 22/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 24/6 Đã qua 5593 ngày | 23/5 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 25/6 Đã qua 5592 ngày | 24/5 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ | |
| 26/6 Đã qua 5591 ngày | 25/5 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 27/6 Đã qua 5590 ngày | 26/5 | Thứ Hai | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 28/6 Đã qua 5589 ngày | 27/5 | Thứ Ba | Thành | Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 29/6 Đã qua 5588 ngày | 28/5 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 30/6 Đã qua 5587 ngày | 29/5 | Thứ Năm | Khai | Giải trừ, Phá tường |
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2011
Tháng 6/2011 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/6, 8/6, 10/6, 17/6, 20/6, 23/6, 26/6, 27/6.
Lịch tháng 6/2011
Tháng 6/2011 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/6, 8/6, 10/6, 17/6, 20/6, 23/6, 26/6, 27/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2011 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2011 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2011 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/6, 8/6, 10/6, 17/6, 20/6, 23/6, 26/6, 27/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2011 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2011 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2011 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Ngọ, năm Tân Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.