Ngày 15/11/2014 dương lịch là 23/9/2014 nhuận âm lịch, can chi Canh Dần. Đây là ngày rất tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 15/11/2014 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/11/2014 là âm lịch 23/9/2014 nhuận, can chi Canh Dần, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Rất tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Lập Đông.
Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp. Kiêng: Cầu phúc, Tế tự, Đon gỗ, Đào giếng, Làm bếp, Tạ thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 11/2014 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/11/2014 tốt hay xấu?
Ngày 15/11/2014 được xếp rất tốt. Dương lịch 15/11/2014 ứng âm lịch 23/9/2014 nhuận, can chi Canh Dần, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa. Nên tránh: Cầu phúc, Tế tự, Đon gỗ, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 15/11/2014 gồm những giờ nào?
Ngày 15/11/2014 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/11/2014 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.