Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu
Lịch tháng 11/2014
Ngày tốt xấu tháng 11/2014
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 4367 ngày | 9/9 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu | |
| 2/11 Đã qua 4366 ngày | 10/9 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, San nền | |
| 3/11 Đã qua 4365 ngày | 11/9 | Thứ Hai | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 4/11 Đã qua 4364 ngày | 12/9 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 5/11 Đã qua 4363 ngày | 13/9 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/11 Đã qua 4362 ngày | 14/9 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 7/11 Đã qua 4361 ngày | 15/9 | Thứ Sáu | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ | |
| 8/11 Đã qua 4360 ngày | 16/9 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 9/11 Đã qua 4359 ngày | 17/9 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 10/11 Đã qua 4358 ngày | 18/9 | Thứ Hai | Bế | Giải trừ | |
| 11/11 Đã qua 4357 ngày | 19/9 | Thứ Ba | Kiến | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 12/11 Đã qua 4356 ngày | 20/9 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Tắm gội | |
| 13/11 Đã qua 4355 ngày | 21/9 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 14/11 Đã qua 4354 ngày | 22/9 | Thứ Sáu | Bình | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 15/11 Đã qua 4353 ngày | 23/9 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 16/11 Đã qua 4352 ngày | 24/9 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 17/11 Đã qua 4351 ngày | 25/9 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 18/11 Đã qua 4350 ngày | 26/9 | Thứ Ba | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 19/11 Đã qua 4349 ngày | 27/9 | Thứ Tư | Thành | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc | |
| 20/11 Đã qua 4348 ngày | 28/9 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 21/11 Đã qua 4347 ngày | 29/9 | Thứ Sáu | Khai | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 22/11 Đã qua 4346 ngày | 1/10 | Thứ Bảy | Khai | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 23/11 Đã qua 4345 ngày | 2/10 | Chủ Nhật | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 24/11 Đã qua 4344 ngày | 3/10 | Thứ Hai | Kiến | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế | |
| 25/11 Đã qua 4343 ngày | 4/10 | Thứ Ba | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 26/11 Đã qua 4342 ngày | 5/10 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 27/11 Đã qua 4341 ngày | 6/10 | Thứ Năm | Bình | Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ | |
| 28/11 Đã qua 4340 ngày | 7/10 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 29/11 Đã qua 4339 ngày | 8/10 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 30/11 Đã qua 4338 ngày | 9/10 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh |
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ
Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Lịch âm tháng năm 2014
Tháng 11/2014 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Giáp Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 9/11, 10/11, 15/11, 21/11, 23/11, 24/11.
Lịch tháng 11/2014
Tháng 11/2014 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Giáp Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 9/11, 10/11, 15/11, 21/11, 23/11, 24/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2014 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2014 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2014 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/11, 9/11, 10/11, 15/11, 21/11, 23/11, 24/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2014 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2014 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2014 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.