Ngày 6/11/2014 dương lịch là 14/9/2014 nhuận âm lịch, can chi Tân Tỵ. Đây là ngày bình thường, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 6/11/2014 theo lịch vạn niên
Dương lịch 6/11/2014 là âm lịch 14/9/2014 nhuận, can chi Tân Tỵ, nạp âm Bạch Lạp Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Cầu phúc, An táng, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/2014 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/11/2014 tốt hay xấu?
Ngày 6/11/2014 được xếp bình thường. Dương lịch 6/11/2014 ứng âm lịch 14/9/2014 nhuận, can chi Tân Tỵ, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Cầu phúc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/11/2014 gồm những giờ nào?
Ngày 6/11/2014 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/11/2014 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (37/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.