Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc
Lịch tháng 4/2014
Ngày tốt xấu tháng 4/2014
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 4581 ngày | 2/3 | Thứ Ba | Khai | Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc | |
| 2/4 Đã qua 4580 ngày | 3/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài | |
| 3/4 Đã qua 4579 ngày | 4/3 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 4/4 Đã qua 4578 ngày | 5/3 | Thứ Sáu | Trừ | Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường | |
| 5/4 Đã qua 4577 ngày | 6/3 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 6/4 Đã qua 4576 ngày | 7/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 7/4 Đã qua 4575 ngày | 8/3 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 8/4 Đã qua 4574 ngày | 9/3 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 9/4 Đã qua 4573 ngày | 10/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/4 Đã qua 4572 ngày | 11/3 | Thứ Năm | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 11/4 Đã qua 4571 ngày | 12/3 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 12/4 Đã qua 4570 ngày | 13/3 | Thứ Bảy | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 13/4 Đã qua 4569 ngày | 14/3 | Chủ Nhật | Khai | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa | |
| 14/4 Đã qua 4568 ngày | 15/3 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán | |
| 15/4 Đã qua 4567 ngày | 16/3 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 16/4 Đã qua 4566 ngày | 17/3 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 17/4 Đã qua 4565 ngày | 18/3 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường | |
| 18/4 Đã qua 4564 ngày | 19/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 19/4 Đã qua 4563 ngày | 20/3 | Thứ Bảy | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 20/4 Đã qua 4562 ngày | 21/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 21/4 Đã qua 4561 ngày | 22/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 22/4 Đã qua 4560 ngày | 23/3 | Thứ Ba | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 23/4 Đã qua 4559 ngày | 24/3 | Thứ Tư | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 24/4 Đã qua 4558 ngày | 25/3 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 25/4 Đã qua 4557 ngày | 26/3 | Thứ Sáu | Khai | An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 26/4 Đã qua 4556 ngày | 27/3 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 27/4 Đã qua 4555 ngày | 28/3 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 28/4 Đã qua 4554 ngày | 29/3 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 29/4 Đã qua 4553 ngày | 1/4 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 30/4 Đã qua 4552 ngày | 2/4 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Làm bếp, San nền |
Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Lịch âm tháng năm 2014
Tháng 4/2014 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Mậu Thìn. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/4, 13/4, 20/4, 27/4.
Lịch tháng 4/2014
Tháng 4/2014 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Mậu Thìn. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/4, 13/4, 20/4, 27/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2014 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2014 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2014 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/4, 13/4, 20/4, 27/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2014 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2014 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2014 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.