Tháng Dương lịch7/2014
Tháng Âm lịch6/2014
Can chi thángTân Mùi
Năm can chiGiáp Ngọ
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/2014

Việc làm
1/7Đã qua 4490 ngày
Bình thường
Âm lịch5/6ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền

2/7Đã qua 4489 ngày
Tốt
Âm lịch6/6ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

3/7Đã qua 4488 ngày
Bình thường
Âm lịch7/6ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp

4/7Đã qua 4487 ngày
Xấu
Âm lịch8/6ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

5/7Đã qua 4486 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/6ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

6/7Đã qua 4485 ngày
Tốt
Âm lịch10/6ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán

7/7Đã qua 4484 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/6ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ

8/7Đã qua 4483 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/6ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu

9/7Đã qua 4482 ngày
Bình thường
Âm lịch13/6ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc

10/7Đã qua 4481 ngày
Xấu
Âm lịch14/6ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

11/7Đã qua 4480 ngày
Bình thường
Âm lịch15/6ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong

12/7Đã qua 4479 ngày
Xấu
Âm lịch16/6ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

13/7Đã qua 4478 ngày
Bình thường
Âm lịch17/6ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc

14/7Đã qua 4477 ngày
Tốt
Âm lịch18/6ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

15/7Đã qua 4476 ngày
Bình thường
Âm lịch19/6ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa

16/7Đã qua 4475 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/6ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ

17/7Đã qua 4474 ngày
Xấu
Âm lịch21/6ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

18/7Đã qua 4473 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/6ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của

19/7Đã qua 4472 ngày
Tốt
Âm lịch23/6ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

20/7Đã qua 4471 ngày
Xấu
Âm lịch24/6ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới

21/7Đã qua 4470 ngày
Tốt
Âm lịch25/6ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế

22/7Đã qua 4469 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/6ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục

23/7Đã qua 4468 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/6ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong

24/7Đã qua 4467 ngày
Xấu
Âm lịch28/6ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ

25/7Đã qua 4466 ngày
Xấu
Âm lịch29/6ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành

26/7Đã qua 4465 ngày
Tốt
Âm lịch30/6ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới

27/7Đã qua 4464 ngày
Bình thường
Âm lịch1/7ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

28/7Đã qua 4463 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/7ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

29/7Đã qua 4462 ngày
Bình thường
Âm lịch3/7ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

30/7Đã qua 4461 ngày
Xấu
Âm lịch4/7ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc

31/7Đã qua 4460 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/7ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu

Lịch âm tháng năm 2014

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/2014 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Tân Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 6/7, 7/7, 14/7, 19/7, 21/7, 26/7, 28/7.

Lịch tháng 7/2014

Tháng 7/2014 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Tân Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 6/7, 7/7, 14/7, 19/7, 21/7, 26/7, 28/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2014 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2014 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/2014 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/7, 6/7, 7/7, 14/7, 19/7, 21/7, 26/7, 28/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/2014 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/2014 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/2014 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mùi, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.