Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Lịch tháng 8/2014
Ngày tốt xấu tháng 8/2014
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 4459 ngày | 6/7 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 2/8 Đã qua 4458 ngày | 7/7 | Thứ Bảy | Thu | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 3/8 Đã qua 4457 ngày | 8/7 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 4/8 Đã qua 4456 ngày | 9/7 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ | |
| 5/8 Đã qua 4455 ngày | 10/7 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 6/8 Đã qua 4454 ngày | 11/7 | Thứ Tư | Trừ | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 7/8 Đã qua 4453 ngày | 12/7 | Thứ Năm | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 8/8 Đã qua 4452 ngày | 13/7 | Thứ Sáu | Bình | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 9/8 Đã qua 4451 ngày | 14/7 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 10/8 Đã qua 4450 ngày | 15/7 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu | |
| 11/8 Đã qua 4449 ngày | 16/7 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 12/8 Đã qua 4448 ngày | 17/7 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng | |
| 13/8 Đã qua 4447 ngày | 18/7 | Thứ Tư | Thành | Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ | |
| 14/8 Đã qua 4446 ngày | 19/7 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc | |
| 15/8 Đã qua 4445 ngày | 20/7 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 16/8 Đã qua 4444 ngày | 21/7 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 17/8 Đã qua 4443 ngày | 22/7 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu | |
| 18/8 Đã qua 4442 ngày | 23/7 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường | |
| 19/8 Đã qua 4441 ngày | 24/7 | Thứ Ba | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương | |
| 20/8 Đã qua 4440 ngày | 25/7 | Thứ Tư | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 21/8 Đã qua 4439 ngày | 26/7 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 22/8 Đã qua 4438 ngày | 27/7 | Thứ Sáu | Chấp | Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục | |
| 23/8 Đã qua 4437 ngày | 28/7 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 24/8 Đã qua 4436 ngày | 29/7 | Chủ Nhật | Nguy | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa | |
| 25/8 Đã qua 4435 ngày | 1/8 | Thứ Hai | Nguy | An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 26/8 Đã qua 4434 ngày | 2/8 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt | |
| 27/8 Đã qua 4433 ngày | 3/8 | Thứ Tư | Thu | Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước | |
| 28/8 Đã qua 4432 ngày | 4/8 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 29/8 Đã qua 4431 ngày | 5/8 | Thứ Sáu | Bế | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột | |
| 30/8 Đã qua 4430 ngày | 6/8 | Thứ Bảy | Kiến | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ | |
| 31/8 Đã qua 4429 ngày | 7/8 | Chủ Nhật | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong |
Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng
Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường
Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành
Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa
An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt
Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước
Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Lịch âm tháng năm 2014
Tháng 8/2014 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Nhâm Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 4/8, 7/8, 10/8, 16/8.
Lịch tháng 8/2014
Tháng 8/2014 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Nhâm Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 4/8, 7/8, 10/8, 16/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2014 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2014 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2014 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/8, 4/8, 7/8, 10/8, 16/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2014 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2014 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2014 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.