Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Lịch tháng 5/2014
Ngày tốt xấu tháng 5/2014
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 4551 ngày | 3/4 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 2/5 Đã qua 4550 ngày | 4/4 | Thứ Sáu | Định | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành | |
| 3/5 Đã qua 4549 ngày | 5/4 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 4/5 Đã qua 4548 ngày | 6/4 | Chủ Nhật | Phá | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 5/5 Đã qua 4547 ngày | 7/4 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 6/5 Đã qua 4546 ngày | 8/4 | Thứ Ba | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 7/5 Đã qua 4545 ngày | 9/4 | Thứ Tư | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 8/5 Đã qua 4544 ngày | 10/4 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 9/5 Đã qua 4543 ngày | 11/4 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 10/5 Đã qua 4542 ngày | 12/4 | Thứ Bảy | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 11/5 Đã qua 4541 ngày | 13/4 | Chủ Nhật | Trừ | Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa | |
| 12/5 Đã qua 4540 ngày | 14/4 | Thứ Hai | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 13/5 Đã qua 4539 ngày | 15/4 | Thứ Ba | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 14/5 Đã qua 4538 ngày | 16/4 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 15/5 Đã qua 4537 ngày | 17/4 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 16/5 Đã qua 4536 ngày | 18/4 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 17/5 Đã qua 4535 ngày | 19/4 | Thứ Bảy | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 18/5 Đã qua 4534 ngày | 20/4 | Chủ Nhật | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 19/5 Đã qua 4533 ngày | 21/4 | Thứ Hai | Thu | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 20/5 Đã qua 4532 ngày | 22/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 21/5 Đã qua 4531 ngày | 23/4 | Thứ Tư | Bế | Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần | |
| 22/5 Đã qua 4530 ngày | 24/4 | Thứ Năm | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 23/5 Đã qua 4529 ngày | 25/4 | Thứ Sáu | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 24/5 Đã qua 4528 ngày | 26/4 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp | |
| 25/5 Đã qua 4527 ngày | 27/4 | Chủ Nhật | Bình | Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 26/5 Đã qua 4526 ngày | 28/4 | Thứ Hai | Định | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 27/5 Đã qua 4525 ngày | 29/4 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 28/5 Đã qua 4524 ngày | 30/4 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/5 Đã qua 4523 ngày | 1/5 | Thứ Năm | Phá | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 30/5 Đã qua 4522 ngày | 2/5 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái | |
| 31/5 Đã qua 4521 ngày | 3/5 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú |
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Giải trừ, Quét nhà
Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp
Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Lịch âm tháng năm 2014
Tháng 5/2014 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/5, 12/5, 15/5, 18/5, 24/5.
Lịch tháng 5/2014
Tháng 5/2014 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/5, 12/5, 15/5, 18/5, 24/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2014 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2014 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2014 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/5, 12/5, 15/5, 18/5, 24/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2014 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2014 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2014 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.