Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Lịch tháng 2/2014
Ngày tốt xấu tháng 2/2014
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 4640 ngày | 2/1 | Thứ Bảy | Trừ | Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 2/2 Đã qua 4639 ngày | 3/1 | Chủ Nhật | Mãn | San nền | |
| 3/2 Đã qua 4638 ngày | 4/1 | Thứ Hai | Bình | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 4/2 Đã qua 4637 ngày | 5/1 | Thứ Ba | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 5/2 Đã qua 4636 ngày | 6/1 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 6/2 Đã qua 4635 ngày | 7/1 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 7/2 Đã qua 4634 ngày | 8/1 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 8/2 Đã qua 4633 ngày | 9/1 | Thứ Bảy | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng | |
| 9/2 Đã qua 4632 ngày | 10/1 | Chủ Nhật | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 10/2 Đã qua 4631 ngày | 11/1 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 11/2 Đã qua 4630 ngày | 12/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 12/2 Đã qua 4629 ngày | 13/1 | Thứ Tư | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài | |
| 13/2 Đã qua 4628 ngày | 14/1 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 14/2 Đã qua 4627 ngày | 15/1 | Thứ Sáu | Mãn | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 15/2 Đã qua 4626 ngày | 16/1 | Thứ Bảy | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 16/2 Đã qua 4625 ngày | 17/1 | Chủ Nhật | Định | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 17/2 Đã qua 4624 ngày | 18/1 | Thứ Hai | Chấp | Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 18/2 Đã qua 4623 ngày | 19/1 | Thứ Ba | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 19/2 Đã qua 4622 ngày | 20/1 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 20/2 Đã qua 4621 ngày | 21/1 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng | |
| 21/2 Đã qua 4620 ngày | 22/1 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 22/2 Đã qua 4619 ngày | 23/1 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 23/2 Đã qua 4618 ngày | 24/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 24/2 Đã qua 4617 ngày | 25/1 | Thứ Hai | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 25/2 Đã qua 4616 ngày | 26/1 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành | |
| 26/2 Đã qua 4615 ngày | 27/1 | Thứ Tư | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 27/2 Đã qua 4614 ngày | 28/1 | Thứ Năm | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 28/2 Đã qua 4613 ngày | 29/1 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp |
San nền
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Lịch âm tháng năm 2014
Tháng 2/2014 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Bính Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 3/2, 8/2, 10/2, 11/2, 14/2, 20/2, 23/2, 27/2.
Lịch tháng 2/2014
Tháng 2/2014 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Bính Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 3/2, 8/2, 10/2, 11/2, 14/2, 20/2, 23/2, 27/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2014 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2014 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2014 có 9/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/2, 3/2, 8/2, 10/2, 11/2, 14/2, 20/2, 23/2, 27/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2014 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2014 dương lịch phủ tháng 1 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2014 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Dần, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.