Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Lịch tháng 6/2014
Ngày tốt xấu tháng 6/2014
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 4520 ngày | 4/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 2/6 Đã qua 4519 ngày | 5/5 | Thứ Hai | Khai | Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường | |
| 3/6 Đã qua 4518 ngày | 6/5 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 4/6 Đã qua 4517 ngày | 7/5 | Thứ Tư | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp | |
| 5/6 Đã qua 4516 ngày | 8/5 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới | |
| 6/6 Đã qua 4515 ngày | 9/5 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 7/6 Đã qua 4514 ngày | 10/5 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 8/6 Đã qua 4513 ngày | 11/5 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 9/6 Đã qua 4512 ngày | 12/5 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ | |
| 10/6 Đã qua 4511 ngày | 13/5 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 11/6 Đã qua 4510 ngày | 14/5 | Thứ Tư | Nguy | Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp | |
| 12/6 Đã qua 4509 ngày | 15/5 | Thứ Năm | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 13/6 Đã qua 4508 ngày | 16/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 14/6 Đã qua 4507 ngày | 17/5 | Thứ Bảy | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 15/6 Đã qua 4506 ngày | 18/5 | Chủ Nhật | Bế | Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường | |
| 16/6 Đã qua 4505 ngày | 19/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 17/6 Đã qua 4504 ngày | 20/5 | Thứ Ba | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 18/6 Đã qua 4503 ngày | 21/5 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 19/6 Đã qua 4502 ngày | 22/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế | |
| 20/6 Đã qua 4501 ngày | 23/5 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 21/6 Đã qua 4500 ngày | 24/5 | Thứ Bảy | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 22/6 Đã qua 4499 ngày | 25/5 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/6 Đã qua 4498 ngày | 26/5 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 24/6 Đã qua 4497 ngày | 27/5 | Thứ Ba | Thành | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp | |
| 25/6 Đã qua 4496 ngày | 28/5 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 26/6 Đã qua 4495 ngày | 29/5 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc | |
| 27/6 Đã qua 4494 ngày | 1/6 | Thứ Sáu | Khai | Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa | |
| 28/6 Đã qua 4493 ngày | 2/6 | Thứ Bảy | Bế | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 29/6 Đã qua 4492 ngày | 3/6 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 30/6 Đã qua 4491 ngày | 4/6 | Thứ Hai | Trừ | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ |
Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp
Tế tự, Hạ lưới
Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc
Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 2014
Tháng 6/2014 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Canh Ngọ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 4/6, 6/6, 13/6, 16/6, 19/6, 22/6, 23/6, 30/6.
Lịch tháng 6/2014
Tháng 6/2014 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Canh Ngọ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 4/6, 6/6, 13/6, 16/6, 19/6, 22/6, 23/6, 30/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2014 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2014 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2014 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/6, 4/6, 6/6, 13/6, 16/6, 19/6, 22/6, 23/6, 30/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2014 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2014 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2014 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.