Tháng Dương lịch10/2014
Tháng Âm lịch9/2014
Can chi thángGiáp Tuất
Năm can chiGiáp Ngọ
Ngày tốt4 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/2014

Việc làm
1/10Đã qua 4398 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/9ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

2/10Đã qua 4397 ngày
Bình thường
Âm lịch9/9ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú

3/10Đã qua 4396 ngày
Xấu
Âm lịch10/9ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu

4/10Đã qua 4395 ngày
Bình thường
Âm lịch11/9ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà

5/10Đã qua 4394 ngày
Tốt
Âm lịch12/9ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành

6/10Đã qua 4393 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà

7/10Đã qua 4392 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/9ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà

8/10Đã qua 4391 ngày
Xấu
Âm lịch15/9ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang

9/10Đã qua 4390 ngày
Bình thường
Âm lịch16/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

10/10Đã qua 4389 ngày
Bình thường
Âm lịch17/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

11/10Đã qua 4388 ngày
Xấu
Âm lịch18/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

12/10Đã qua 4387 ngày
Bình thường
Âm lịch19/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

13/10Đã qua 4386 ngày
Bình thường
Âm lịch20/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi

14/10Đã qua 4385 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

15/10Đã qua 4384 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

16/10Đã qua 4383 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

17/10Đã qua 4382 ngày
Xấu
Âm lịch24/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường

18/10Đã qua 4381 ngày
Bình thường
Âm lịch25/9ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương

19/10Đã qua 4380 ngày
Tốt
Âm lịch26/9ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ

20/10Đã qua 4379 ngày
Bình thường
Âm lịch27/9ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế

21/10Đã qua 4378 ngày
Bình thường
Âm lịch28/9ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

22/10Đã qua 4377 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/9ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục

23/10Đã qua 4376 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/9ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

24/10Đã qua 4375 ngày
Bình thường
Âm lịch1/9ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

25/10Đã qua 4374 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/9ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa

26/10Đã qua 4373 ngày
Bình thường
Âm lịch3/9ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

27/10Đã qua 4372 ngày
Xấu
Âm lịch4/9ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

28/10Đã qua 4371 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành

29/10Đã qua 4370 ngày
Xấu
Âm lịch6/9ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành

30/10Đã qua 4369 ngày
Bình thường
Âm lịch7/9ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà

31/10Đã qua 4368 ngày
Tốt
Âm lịch8/9ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà

Lịch âm tháng năm 2014

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/2014 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Giáp Tuất. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 19/10, 22/10, 31/10.

Lịch tháng 10/2014

Tháng 10/2014 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Giáp Tuất. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 19/10, 22/10, 31/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2014 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2014 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/2014 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/10, 19/10, 22/10, 31/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/2014 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/2014 dương lịch phủ tháng 9 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/2014 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.