Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Lịch tháng 9/2014
Ngày tốt xấu tháng 9/2014
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 4428 ngày | 8/8 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 2/9 Đã qua 4427 ngày | 9/8 | Thứ Ba | Bình | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 3/9 Đã qua 4426 ngày | 10/8 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 4/9 Đã qua 4425 ngày | 11/8 | Thứ Năm | Chấp | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/9 Đã qua 4424 ngày | 12/8 | Thứ Sáu | Phá | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 6/9 Đã qua 4423 ngày | 13/8 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh | |
| 7/9 Đã qua 4422 ngày | 14/8 | Chủ Nhật | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa | |
| 8/9 Đã qua 4421 ngày | 15/8 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu | |
| 9/9 Đã qua 4420 ngày | 16/8 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 10/9 Đã qua 4419 ngày | 17/8 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 11/9 Đã qua 4418 ngày | 18/8 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Quét nhà | |
| 12/9 Đã qua 4417 ngày | 19/8 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 13/9 Đã qua 4416 ngày | 20/8 | Thứ Bảy | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 14/9 Đã qua 4415 ngày | 21/8 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 15/9 Đã qua 4414 ngày | 22/8 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 16/9 Đã qua 4413 ngày | 23/8 | Thứ Ba | Chấp | Giải trừ, Phá tường | |
| 17/9 Đã qua 4412 ngày | 24/8 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/9 Đã qua 4411 ngày | 25/8 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 19/9 Đã qua 4410 ngày | 26/8 | Thứ Sáu | Thành | Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 20/9 Đã qua 4409 ngày | 27/8 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế | |
| 21/9 Đã qua 4408 ngày | 28/8 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 22/9 Đã qua 4407 ngày | 29/8 | Thứ Hai | Bế | Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội | |
| 23/9 Đã qua 4406 ngày | 30/8 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng | |
| 24/9 Đã qua 4405 ngày | 1/9 | Thứ Tư | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 25/9 Đã qua 4404 ngày | 2/9 | Thứ Năm | Trừ | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển | |
| 26/9 Đã qua 4403 ngày | 3/9 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 27/9 Đã qua 4402 ngày | 4/9 | Thứ Bảy | Bình | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Động thổ | |
| 28/9 Đã qua 4401 ngày | 5/9 | Chủ Nhật | Định | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa | |
| 29/9 Đã qua 4400 ngày | 6/9 | Thứ Hai | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 30/9 Đã qua 4399 ngày | 7/9 | Thứ Ba | Phá | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa |
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Quét nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Động thổ
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Lịch âm tháng năm 2014
Tháng 9/2014 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Quý Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 5/9, 8/9, 11/9, 14/9, 21/9, 23/9, 28/9.
Lịch tháng 9/2014
Tháng 9/2014 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Quý Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 5/9, 8/9, 11/9, 14/9, 21/9, 23/9, 28/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2014 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2014 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2014 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/9, 5/9, 8/9, 11/9, 14/9, 21/9, 23/9, 28/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2014 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2014 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2014 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Dậu, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.