Ngày 15/5/1977 dương lịch là 28/3/1977 âm lịch, can chi Nhâm Thân. Đây là ngày rất tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 15/5/1977 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/5/1977 là âm lịch 28/3/1977, can chi Nhâm Thân, nạp âm Kiếm Phong Kim. Nhãn ngày: Rất tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 5/1977 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/5/1977 tốt hay xấu?
Ngày 15/5/1977 được xếp rất tốt. Dương lịch 15/5/1977 ứng âm lịch 28/3/1977, can chi Nhâm Thân, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 15/5/1977 gồm những giờ nào?
Ngày 15/5/1977 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/5/1977 thế nào?
xuất hành: nên tránh (39/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: nên tránh (39/100); động thổ: nên tránh (39/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.