Ngày 15/6/1982 dương lịch là 24/4/1982 nhuận âm lịch, can chi Kỷ Tỵ. Đây là ngày bình thường, Câu Trận Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 15/6/1982 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/6/1982 là âm lịch 24/4/1982 nhuận, can chi Kỷ Tỵ, nạp âm Đại Lâm Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Câu Trận Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương. Kiêng: An giường, Cầu phúc, Xuất hành, An táng, Đưa tang, Khai quang. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/1982 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/6/1982 tốt hay xấu?
Ngày 15/6/1982 được xếp bình thường. Dương lịch 15/6/1982 ứng âm lịch 24/4/1982 nhuận, can chi Kỷ Tỵ, Câu Trận Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế. Nên tránh: An giường, Cầu phúc, Xuất hành, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 15/6/1982 gồm những giờ nào?
Ngày 15/6/1982 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/6/1982 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.