Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Lịch tháng 6/1982
Ngày tốt xấu tháng 6/1982
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 16209 ngày | 10/4 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 2/6 Đã qua 16208 ngày | 11/4 | Thứ Tư | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 3/6 Đã qua 16207 ngày | 12/4 | Thứ Năm | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 4/6 Đã qua 16206 ngày | 13/4 | Thứ Sáu | Trừ | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 5/6 Đã qua 16205 ngày | 14/4 | Thứ Bảy | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 6/6 Đã qua 16204 ngày | 15/4 | Chủ Nhật | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 7/6 Đã qua 16203 ngày | 16/4 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 8/6 Đã qua 16202 ngày | 17/4 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 9/6 Đã qua 16201 ngày | 18/4 | Thứ Tư | Phá | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 10/6 Đã qua 16200 ngày | 19/4 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 11/6 Đã qua 16199 ngày | 20/4 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong | |
| 12/6 Đã qua 16198 ngày | 21/4 | Thứ Bảy | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 13/6 Đã qua 16197 ngày | 22/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Hạ lưới | |
| 14/6 Đã qua 16196 ngày | 23/4 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 15/6 Đã qua 16195 ngày | 24/4 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương | |
| 16/6 Đã qua 16194 ngày | 25/4 | Thứ Tư | Trừ | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 17/6 Đã qua 16193 ngày | 26/4 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 18/6 Đã qua 16192 ngày | 27/4 | Thứ Sáu | Bình | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 19/6 Đã qua 16191 ngày | 28/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 20/6 Đã qua 16190 ngày | 29/4 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán | |
| 21/6 Đã qua 16189 ngày | 1/5 | Thứ Hai | Chấp | Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp | |
| 22/6 Đã qua 16188 ngày | 2/5 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/6 Đã qua 16187 ngày | 3/5 | Thứ Tư | Nguy | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 24/6 Đã qua 16186 ngày | 4/5 | Thứ Năm | Thành | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 25/6 Đã qua 16185 ngày | 5/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 26/6 Đã qua 16184 ngày | 6/5 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 27/6 Đã qua 16183 ngày | 7/5 | Chủ Nhật | Bế | Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang | |
| 28/6 Đã qua 16182 ngày | 8/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 29/6 Đã qua 16181 ngày | 9/5 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc | |
| 30/6 Đã qua 16180 ngày | 10/5 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi |
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự
Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán
Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Lịch âm tháng năm 1982
Tháng 6/1982 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Ất Tỵ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/6, 14/6, 16/6, 20/6, 28/6.
Lịch tháng 6/1982
Tháng 6/1982 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Ất Tỵ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/6, 14/6, 16/6, 20/6, 28/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1982 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1982 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1982 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/6, 14/6, 16/6, 20/6, 28/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1982 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1982 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1982 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.