Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà
Lịch tháng 9/1982
Ngày tốt xấu tháng 9/1982
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 16117 ngày | 14/7 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà | |
| 2/9 Đã qua 16116 ngày | 15/7 | Thứ Năm | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương | |
| 3/9 Đã qua 16115 ngày | 16/7 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 4/9 Đã qua 16114 ngày | 17/7 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 5/9 Đã qua 16113 ngày | 18/7 | Chủ Nhật | Nguy | Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu | |
| 6/9 Đã qua 16112 ngày | 19/7 | Thứ Hai | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ | |
| 7/9 Đã qua 16111 ngày | 20/7 | Thứ Ba | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 8/9 Đã qua 16110 ngày | 21/7 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu | |
| 9/9 Đã qua 16109 ngày | 22/7 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 10/9 Đã qua 16108 ngày | 23/7 | Thứ Sáu | Kiến | Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội | |
| 11/9 Đã qua 16107 ngày | 24/7 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng | |
| 12/9 Đã qua 16106 ngày | 25/7 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 13/9 Đã qua 16105 ngày | 26/7 | Thứ Hai | Bình | Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà | |
| 14/9 Đã qua 16104 ngày | 27/7 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 15/9 Đã qua 16103 ngày | 28/7 | Thứ Tư | Chấp | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài | |
| 16/9 Đã qua 16102 ngày | 29/7 | Thứ Năm | Phá | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa | |
| 17/9 Đã qua 16101 ngày | 1/8 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 18/9 Đã qua 16100 ngày | 2/8 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 19/9 Đã qua 16099 ngày | 3/8 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 20/9 Đã qua 16098 ngày | 4/8 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 21/9 Đã qua 16097 ngày | 5/8 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 22/9 Đã qua 16096 ngày | 6/8 | Thứ Tư | Bế | Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 23/9 Đã qua 16095 ngày | 7/8 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự | |
| 24/9 Đã qua 16094 ngày | 8/8 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 25/9 Đã qua 16093 ngày | 9/8 | Thứ Bảy | Mãn | Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 26/9 Đã qua 16092 ngày | 10/8 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 27/9 Đã qua 16091 ngày | 11/8 | Thứ Hai | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 28/9 Đã qua 16090 ngày | 12/8 | Thứ Ba | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 29/9 Đã qua 16089 ngày | 13/8 | Thứ Tư | Phá | ||
| 30/9 Đã qua 16088 ngày | 14/8 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp
Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Lịch âm tháng năm 1982
Tháng 9/1982 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Mậu Thân. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/9, 7/9, 12/9, 17/9, 20/9, 23/9, 26/9.
Lịch tháng 9/1982
Tháng 9/1982 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Mậu Thân. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/9, 7/9, 12/9, 17/9, 20/9, 23/9, 26/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1982 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1982 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/1982 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/9, 7/9, 12/9, 17/9, 20/9, 23/9, 26/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/1982 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/1982 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/1982 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thân, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.