Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái
Lịch tháng 10/1982
Ngày tốt xấu tháng 10/1982
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 16087 ngày | 15/8 | Thứ Sáu | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái | |
| 2/10 Đã qua 16086 ngày | 16/8 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú | |
| 3/10 Đã qua 16085 ngày | 17/8 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 4/10 Đã qua 16084 ngày | 18/8 | Thứ Hai | Bế | Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp | |
| 5/10 Đã qua 16083 ngày | 19/8 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch | |
| 6/10 Đã qua 16082 ngày | 20/8 | Thứ Tư | Trừ | Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp | |
| 7/10 Đã qua 16081 ngày | 21/8 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 8/10 Đã qua 16080 ngày | 22/8 | Thứ Sáu | Bình | Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế | |
| 9/10 Đã qua 16079 ngày | 23/8 | Thứ Bảy | Định | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 10/10 Đã qua 16078 ngày | 24/8 | Chủ Nhật | Chấp | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 11/10 Đã qua 16077 ngày | 25/8 | Thứ Hai | Phá | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 12/10 Đã qua 16076 ngày | 26/8 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/10 Đã qua 16075 ngày | 27/8 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 14/10 Đã qua 16074 ngày | 28/8 | Thứ Năm | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 15/10 Đã qua 16073 ngày | 29/8 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 16/10 Đã qua 16072 ngày | 30/8 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 17/10 Đã qua 16071 ngày | 1/9 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành | |
| 18/10 Đã qua 16070 ngày | 2/9 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 19/10 Đã qua 16069 ngày | 3/9 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 20/10 Đã qua 16068 ngày | 4/9 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà | |
| 21/10 Đã qua 16067 ngày | 5/9 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, San nền | |
| 22/10 Đã qua 16066 ngày | 6/9 | Thứ Sáu | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 23/10 Đã qua 16065 ngày | 7/9 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 24/10 Đã qua 16064 ngày | 8/9 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/10 Đã qua 16063 ngày | 9/9 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài | |
| 26/10 Đã qua 16062 ngày | 10/9 | Thứ Ba | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 27/10 Đã qua 16061 ngày | 11/9 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 28/10 Đã qua 16060 ngày | 12/9 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 29/10 Đã qua 16059 ngày | 13/9 | Thứ Sáu | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 30/10 Đã qua 16058 ngày | 14/9 | Thứ Bảy | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y | |
| 31/10 Đã qua 16057 ngày | 15/9 | Chủ Nhật | Trừ | Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may |
Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y
Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Lịch âm tháng năm 1982
Tháng 10/1982 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 12 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 3/10, 5/10, 8/10, 10/10, 11/10, 14/10, 15/10, 17/10, 24/10, 25/10, 31/10.
Lịch tháng 10/1982
Tháng 10/1982 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 12 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 3/10, 5/10, 8/10, 10/10, 11/10, 14/10, 15/10, 17/10, 24/10, 25/10, 31/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1982 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1982 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1982 có 12/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/10, 3/10, 5/10, 8/10, 10/10, 11/10, 14/10, 15/10, 17/10, 24/10, 25/10, 31/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1982 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1982 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1982 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Dậu, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.