Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Lịch tháng 8/1982
Ngày tốt xấu tháng 8/1982
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 16148 ngày | 12/6 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 2/8 Đã qua 16147 ngày | 13/6 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 3/8 Đã qua 16146 ngày | 14/6 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 4/8 Đã qua 16145 ngày | 15/6 | Thứ Tư | Kiến | Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế | |
| 5/8 Đã qua 16144 ngày | 16/6 | Thứ Năm | Trừ | Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 6/8 Đã qua 16143 ngày | 17/6 | Thứ Sáu | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 7/8 Đã qua 16142 ngày | 18/6 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 8/8 Đã qua 16141 ngày | 19/6 | Chủ Nhật | Định | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 9/8 Đã qua 16140 ngày | 20/6 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ | |
| 10/8 Đã qua 16139 ngày | 21/6 | Thứ Ba | Phá | Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục | |
| 11/8 Đã qua 16138 ngày | 22/6 | Thứ Tư | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 12/8 Đã qua 16137 ngày | 23/6 | Thứ Năm | Thành | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa | |
| 13/8 Đã qua 16136 ngày | 24/6 | Thứ Sáu | Thu | An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 14/8 Đã qua 16135 ngày | 25/6 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế | |
| 15/8 Đã qua 16134 ngày | 26/6 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành | |
| 16/8 Đã qua 16133 ngày | 27/6 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường | |
| 17/8 Đã qua 16132 ngày | 28/6 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 18/8 Đã qua 16131 ngày | 29/6 | Thứ Tư | Mãn | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ | |
| 19/8 Đã qua 16130 ngày | 1/7 | Thứ Năm | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 20/8 Đã qua 16129 ngày | 2/7 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 21/8 Đã qua 16128 ngày | 3/7 | Thứ Bảy | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà | |
| 22/8 Đã qua 16127 ngày | 4/7 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 23/8 Đã qua 16126 ngày | 5/7 | Thứ Hai | Phá | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/8 Đã qua 16125 ngày | 6/7 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 25/8 Đã qua 16124 ngày | 7/7 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh | |
| 26/8 Đã qua 16123 ngày | 8/7 | Thứ Năm | Thu | Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc | |
| 27/8 Đã qua 16122 ngày | 9/7 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ | |
| 28/8 Đã qua 16121 ngày | 10/7 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 29/8 Đã qua 16120 ngày | 11/7 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành | |
| 30/8 Đã qua 16119 ngày | 12/7 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 31/8 Đã qua 16118 ngày | 13/7 | Thứ Ba | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may |
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế
Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ
Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa
An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh
Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ
Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may
Lịch âm tháng năm 1982
Tháng 8/1982 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Đinh Mùi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 7/8, 8/8, 19/8, 28/8.
Lịch tháng 8/1982
Tháng 8/1982 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Đinh Mùi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 7/8, 8/8, 19/8, 28/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1982 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1982 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1982 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/8, 7/8, 8/8, 19/8, 28/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1982 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1982 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1982 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.