Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Lịch tháng 1/1982
Ngày tốt xấu tháng 1/1982
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 16360 ngày | 7/12 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 2/1 Đã qua 16359 ngày | 8/12 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 3/1 Đã qua 16358 ngày | 9/12 | Chủ Nhật | Thu | Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa | |
| 4/1 Đã qua 16357 ngày | 10/12 | Thứ Hai | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng | |
| 5/1 Đã qua 16356 ngày | 11/12 | Thứ Ba | Bế | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 6/1 Đã qua 16355 ngày | 12/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 7/1 Đã qua 16354 ngày | 13/12 | Thứ Năm | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 8/1 Đã qua 16353 ngày | 14/12 | Thứ Sáu | Mãn | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 9/1 Đã qua 16352 ngày | 15/12 | Thứ Bảy | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 10/1 Đã qua 16351 ngày | 16/12 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 11/1 Đã qua 16350 ngày | 17/12 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 12/1 Đã qua 16349 ngày | 18/12 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 13/1 Đã qua 16348 ngày | 19/12 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may | |
| 14/1 Đã qua 16347 ngày | 20/12 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng | |
| 15/1 Đã qua 16346 ngày | 21/12 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 16/1 Đã qua 16345 ngày | 22/12 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 17/1 Đã qua 16344 ngày | 23/12 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 18/1 Đã qua 16343 ngày | 24/12 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 19/1 Đã qua 16342 ngày | 25/12 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 20/1 Đã qua 16341 ngày | 26/12 | Thứ Tư | Mãn | Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 21/1 Đã qua 16340 ngày | 27/12 | Thứ Năm | Bình | San nền | |
| 22/1 Đã qua 16339 ngày | 28/12 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc | |
| 23/1 Đã qua 16338 ngày | 29/12 | Thứ Bảy | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 24/1 Đã qua 16337 ngày | 30/12 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/1 Đã qua 16336 ngày | 1/1 | Thứ Hai | Phá | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 26/1 Đã qua 16335 ngày | 2/1 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 27/1 Đã qua 16334 ngày | 3/1 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu | |
| 28/1 Đã qua 16333 ngày | 4/1 | Thứ Năm | Thu | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 29/1 Đã qua 16332 ngày | 5/1 | Thứ Sáu | Khai | Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản | |
| 30/1 Đã qua 16331 ngày | 6/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 31/1 Đã qua 16330 ngày | 7/1 | Chủ Nhật | Kiến | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y |
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
San nền
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y
Lịch âm tháng năm 1982
Tháng 1/1982 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Tân Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 4/1, 8/1, 10/1, 16/1, 27/1, 29/1.
Lịch tháng 1/1982
Tháng 1/1982 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Tân Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 4/1, 8/1, 10/1, 16/1, 27/1, 29/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1982 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1982 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1982 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/1, 4/1, 8/1, 10/1, 16/1, 27/1, 29/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1982 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1982 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1982 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Sửu, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.