Tháng Dương lịch1/1982
Tháng Âm lịch12/1981
Can chi thángTân Sửu
Năm can chiTân Dậu
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/1982

Việc làm
1/1Đã qua 16360 ngày
Bình thường
Âm lịch7/12ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc

2/1Đã qua 16359 ngày
Xấu
Âm lịch8/12ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

3/1Đã qua 16358 ngày
Tốt
Âm lịch9/12ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa

4/1Đã qua 16357 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/12ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng

5/1Đã qua 16356 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/12ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục

6/1Đã qua 16355 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/12ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu

7/1Đã qua 16354 ngày
Bình thường
Âm lịch13/12ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ

8/1Đã qua 16353 ngày
Tốt
Âm lịch14/12ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao

9/1Đã qua 16352 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/12ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, San nền

10/1Đã qua 16351 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/12ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

11/1Đã qua 16350 ngày
Xấu
Âm lịch17/12ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường

12/1Đã qua 16349 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/12ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

13/1Đã qua 16348 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/12ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may

14/1Đã qua 16347 ngày
Bình thường
Âm lịch20/12ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng

15/1Đã qua 16346 ngày
Xấu
Âm lịch21/12ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

16/1Đã qua 16345 ngày
Tốt
Âm lịch22/12ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội

17/1Đã qua 16344 ngày
Xấu
Âm lịch23/12ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài

18/1Đã qua 16343 ngày
Bình thường
Âm lịch24/12ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ

19/1Đã qua 16342 ngày
Xấu
Âm lịch25/12ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

20/1Đã qua 16341 ngày
Bình thường
Âm lịch26/12ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán

21/1Đã qua 16340 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/12ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

San nền

22/1Đã qua 16339 ngày
Bình thường
Âm lịch28/12ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc

23/1Đã qua 16338 ngày
Xấu
Âm lịch29/12ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

24/1Đã qua 16337 ngày
Xấu
Âm lịch30/12ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

25/1Đã qua 16336 ngày
Xấu
Âm lịch1/1ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

26/1Đã qua 16335 ngày
Xấu
Âm lịch2/1ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ

27/1Đã qua 16334 ngày
Tốt
Âm lịch3/1ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu

28/1Đã qua 16333 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/1ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội

29/1Đã qua 16332 ngày
Tốt
Âm lịch5/1ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản

30/1Đã qua 16331 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/1ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu

31/1Đã qua 16330 ngày
Bình thường
Âm lịch7/1ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y

Lịch âm tháng năm 1982

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/1982 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Tân Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 4/1, 8/1, 10/1, 16/1, 27/1, 29/1.

Lịch tháng 1/1982

Tháng 1/1982 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Tân Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 4/1, 8/1, 10/1, 16/1, 27/1, 29/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1982 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1982 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/1982 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/1, 4/1, 8/1, 10/1, 16/1, 27/1, 29/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/1982 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/1982 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/1982 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Sửu, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.