Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng
Lịch tháng 5/1982
Ngày tốt xấu tháng 5/1982
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 16240 ngày | 8/4 | Thứ Bảy | Bình | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng | |
| 2/5 Đã qua 16239 ngày | 9/4 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 3/5 Đã qua 16238 ngày | 10/4 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 4/5 Đã qua 16237 ngày | 11/4 | Thứ Ba | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 5/5 Đã qua 16236 ngày | 12/4 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 6/5 Đã qua 16235 ngày | 13/4 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc | |
| 7/5 Đã qua 16234 ngày | 14/4 | Thứ Sáu | Thu | Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp | |
| 8/5 Đã qua 16233 ngày | 15/4 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 9/5 Đã qua 16232 ngày | 16/4 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang | |
| 10/5 Đã qua 16231 ngày | 17/4 | Thứ Hai | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 11/5 Đã qua 16230 ngày | 18/4 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 12/5 Đã qua 16229 ngày | 19/4 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp | |
| 13/5 Đã qua 16228 ngày | 20/4 | Thứ Năm | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 14/5 Đã qua 16227 ngày | 21/4 | Thứ Sáu | Định | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 15/5 Đã qua 16226 ngày | 22/4 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 16/5 Đã qua 16225 ngày | 23/4 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/5 Đã qua 16224 ngày | 24/4 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 18/5 Đã qua 16223 ngày | 25/4 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 19/5 Đã qua 16222 ngày | 26/4 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 20/5 Đã qua 16221 ngày | 27/4 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 21/5 Đã qua 16220 ngày | 28/4 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 22/5 Đã qua 16219 ngày | 29/4 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 23/5 Đã qua 16218 ngày | 1/4 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh | |
| 24/5 Đã qua 16217 ngày | 2/4 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới | |
| 25/5 Đã qua 16216 ngày | 3/4 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà | |
| 26/5 Đã qua 16215 ngày | 4/4 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 27/5 Đã qua 16214 ngày | 5/4 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 28/5 Đã qua 16213 ngày | 6/4 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/5 Đã qua 16212 ngày | 7/4 | Thứ Bảy | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 30/5 Đã qua 16211 ngày | 8/4 | Chủ Nhật | Thành | An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà | |
| 31/5 Đã qua 16210 ngày | 9/4 | Thứ Hai | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn |
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc
Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Lịch âm tháng năm 1982
Tháng 5/1982 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Ất Tỵ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 6/5, 9/5, 18/5, 21/5, 23/5, 24/5, 27/5, 28/5, 30/5.
Lịch tháng 5/1982
Tháng 5/1982 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Ất Tỵ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 6/5, 9/5, 18/5, 21/5, 23/5, 24/5, 27/5, 28/5, 30/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1982 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1982 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1982 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/5, 6/5, 9/5, 18/5, 21/5, 23/5, 24/5, 27/5, 28/5, 30/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1982 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1982 dương lịch phủ tháng 4 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1982 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.