Tháng Dương lịch11/1982
Tháng Âm lịch10/1982
Can chi thángTân Hợi
Năm can chiNhâm Tuất
Ngày tốt4 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1982

Việc làm
1/11Đã qua 16056 ngày
Bình thường
Âm lịch16/9ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài

2/11Đã qua 16055 ngày
Bình thường
Âm lịch17/9ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

3/11Đã qua 16054 ngày
Tốt
Âm lịch18/9ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

4/11Đã qua 16053 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/9ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

5/11Đã qua 16052 ngày
Tốt
Âm lịch20/9ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

6/11Đã qua 16051 ngày
Xấu
Âm lịch21/9ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ

7/11Đã qua 16050 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

8/11Đã qua 16049 ngày
Xấu
Âm lịch23/9ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

9/11Đã qua 16048 ngày
Bình thường
Âm lịch24/9ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang

10/11Đã qua 16047 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

11/11Đã qua 16046 ngày
Bình thường
Âm lịch26/9ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu

12/11Đã qua 16045 ngày
Bình thường
Âm lịch27/9ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế

13/11Đã qua 16044 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/9ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

14/11Đã qua 16043 ngày
Bình thường
Âm lịch29/9ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao

15/11Đã qua 16042 ngày
Bình thường
Âm lịch1/10ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ

16/11Đã qua 16041 ngày
Xấu
Âm lịch2/10ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang

17/11Đã qua 16040 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/10ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa

18/11Đã qua 16039 ngày
Xấu
Âm lịch4/10ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

19/11Đã qua 16038 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/10ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

20/11Đã qua 16037 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/10ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp

21/11Đã qua 16036 ngày
Xấu
Âm lịch7/10ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà

22/11Đã qua 16035 ngày
Bình thường
Âm lịch8/10ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh

23/11Đã qua 16034 ngày
Xấu
Âm lịch9/10ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục

24/11Đã qua 16033 ngày
Bình thường
Âm lịch10/10ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành

25/11Đã qua 16032 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/10ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang

26/11Đã qua 16031 ngày
Bình thường
Âm lịch12/10ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may

27/11Đã qua 16030 ngày
Bình thường
Âm lịch13/10ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu

28/11Đã qua 16029 ngày
Bình thường
Âm lịch14/10ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà

29/11Đã qua 16028 ngày
Tốt
Âm lịch15/10ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng

30/11Đã qua 16027 ngày
Xấu
Âm lịch16/10ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự

Lịch âm tháng năm 1982

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1982 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Tân Hợi. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 5/11, 20/11, 29/11.

Lịch tháng 11/1982

Tháng 11/1982 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Tân Hợi. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 5/11, 20/11, 29/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1982 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1982 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1982 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/11, 5/11, 20/11, 29/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1982 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1982 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1982 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Hợi, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.