Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
Lịch tháng 7/1982
Ngày tốt xấu tháng 7/1982
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 16179 ngày | 11/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 2/7 Đã qua 16178 ngày | 12/5 | Thứ Sáu | Định | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 3/7 Đã qua 16177 ngày | 13/5 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 4/7 Đã qua 16176 ngày | 14/5 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 5/7 Đã qua 16175 ngày | 15/5 | Thứ Hai | Nguy | An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt | |
| 6/7 Đã qua 16174 ngày | 16/5 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ | |
| 7/7 Đã qua 16173 ngày | 17/5 | Thứ Tư | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 8/7 Đã qua 16172 ngày | 18/5 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới | |
| 9/7 Đã qua 16171 ngày | 19/5 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái | |
| 10/7 Đã qua 16170 ngày | 20/5 | Thứ Bảy | Kiến | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 11/7 Đã qua 16169 ngày | 21/5 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch | |
| 12/7 Đã qua 16168 ngày | 22/5 | Thứ Hai | Mãn | Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ | |
| 13/7 Đã qua 16167 ngày | 23/5 | Thứ Ba | Bình | Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục | |
| 14/7 Đã qua 16166 ngày | 24/5 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cưới hỏi, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 15/7 Đã qua 16165 ngày | 25/5 | Thứ Năm | Chấp | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc | |
| 16/7 Đã qua 16164 ngày | 26/5 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 17/7 Đã qua 16163 ngày | 27/5 | Thứ Bảy | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 18/7 Đã qua 16162 ngày | 28/5 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc | |
| 19/7 Đã qua 16161 ngày | 29/5 | Thứ Hai | Thu | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 20/7 Đã qua 16160 ngày | 30/5 | Thứ Ba | Khai | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 21/7 Đã qua 16159 ngày | 1/6 | Thứ Tư | Khai | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 22/7 Đã qua 16158 ngày | 2/6 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 23/7 Đã qua 16157 ngày | 3/6 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa | |
| 24/7 Đã qua 16156 ngày | 4/6 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 25/7 Đã qua 16155 ngày | 5/6 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 26/7 Đã qua 16154 ngày | 6/6 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 27/7 Đã qua 16153 ngày | 7/6 | Thứ Ba | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 28/7 Đã qua 16152 ngày | 8/6 | Thứ Tư | Chấp | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 29/7 Đã qua 16151 ngày | 9/6 | Thứ Năm | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/7 Đã qua 16150 ngày | 10/6 | Thứ Sáu | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 31/7 Đã qua 16149 ngày | 11/6 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh |
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái
Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch
Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ
Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục
Tế tự, Cưới hỏi, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh
Lịch âm tháng năm 1982
Tháng 7/1982 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Bính Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 10/7, 12/7, 13/7, 19/7, 26/7, 31/7.
Lịch tháng 7/1982
Tháng 7/1982 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Bính Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 10/7, 12/7, 13/7, 19/7, 26/7, 31/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1982 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1982 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/1982 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/7, 10/7, 12/7, 13/7, 19/7, 26/7, 31/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/1982 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/1982 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/1982 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.