Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Lịch tháng 4/1982
Ngày tốt xấu tháng 4/1982
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 16270 ngày | 8/3 | Thứ Năm | Khai | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 2/4 Đã qua 16269 ngày | 9/3 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 3/4 Đã qua 16268 ngày | 10/3 | Thứ Bảy | Kiến | Quét nhà, Lấp hang | |
| 4/4 Đã qua 16267 ngày | 11/3 | Chủ Nhật | Trừ | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 5/4 Đã qua 16266 ngày | 12/3 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc | |
| 6/4 Đã qua 16265 ngày | 13/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 7/4 Đã qua 16264 ngày | 14/3 | Thứ Tư | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 8/4 Đã qua 16263 ngày | 15/3 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 9/4 Đã qua 16262 ngày | 16/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 10/4 Đã qua 16261 ngày | 17/3 | Thứ Bảy | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 11/4 Đã qua 16260 ngày | 18/3 | Chủ Nhật | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 12/4 Đã qua 16259 ngày | 19/3 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 13/4 Đã qua 16258 ngày | 20/3 | Thứ Ba | Khai | An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 14/4 Đã qua 16257 ngày | 21/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong | |
| 15/4 Đã qua 16256 ngày | 22/3 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 16/4 Đã qua 16255 ngày | 23/3 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 17/4 Đã qua 16254 ngày | 24/3 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 18/4 Đã qua 16253 ngày | 25/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 19/4 Đã qua 16252 ngày | 26/3 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 20/4 Đã qua 16251 ngày | 27/3 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ | |
| 21/4 Đã qua 16250 ngày | 28/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 22/4 Đã qua 16249 ngày | 29/3 | Thứ Năm | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 23/4 Đã qua 16248 ngày | 30/3 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang | |
| 24/4 Đã qua 16247 ngày | 1/4 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 25/4 Đã qua 16246 ngày | 2/4 | Chủ Nhật | Thu | Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc | |
| 26/4 Đã qua 16245 ngày | 3/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 27/4 Đã qua 16244 ngày | 4/4 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 28/4 Đã qua 16243 ngày | 5/4 | Thứ Tư | Kiến | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 29/4 Đã qua 16242 ngày | 6/4 | Thứ Năm | Trừ | Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 30/4 Đã qua 16241 ngày | 7/4 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Làm bếp, San nền |
Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong
Tế tự, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Làm bếp, San nền
Lịch âm tháng năm 1982
Tháng 4/1982 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Giáp Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 4/4, 8/4, 10/4, 19/4, 29/4, 30/4.
Lịch tháng 4/1982
Tháng 4/1982 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Giáp Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 4/4, 8/4, 10/4, 19/4, 29/4, 30/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1982 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1982 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1982 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 4/4, 8/4, 10/4, 19/4, 29/4, 30/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1982 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1982 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1982 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.