Ngày 29/4/1982 dương lịch là 6/4/1982 âm lịch, can chi Nhâm Ngọ. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 29/4/1982 theo lịch vạn niên
Dương lịch 29/4/1982 là âm lịch 6/4/1982, can chi Nhâm Ngọ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi. Kiêng: Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ, Phá thổ, Tạ thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/1982 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/4/1982 tốt hay xấu?
Ngày 29/4/1982 được xếp tốt. Dương lịch 29/4/1982 ứng âm lịch 6/4/1982, can chi Nhâm Ngọ, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh. Nên tránh: Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 29/4/1982 gồm những giờ nào?
Ngày 29/4/1982 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 29/4/1982 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.