Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi
Lịch tháng 3/1982
Ngày tốt xấu tháng 3/1982
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 16301 ngày | 6/2 | Thứ Hai | Định | Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi | |
| 2/3 Đã qua 16300 ngày | 7/2 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 3/3 Đã qua 16299 ngày | 8/2 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 4/3 Đã qua 16298 ngày | 9/2 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 5/3 Đã qua 16297 ngày | 10/2 | Thứ Sáu | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 6/3 Đã qua 16296 ngày | 11/2 | Thứ Bảy | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 7/3 Đã qua 16295 ngày | 12/2 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 8/3 Đã qua 16294 ngày | 13/2 | Thứ Hai | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong | |
| 9/3 Đã qua 16293 ngày | 14/2 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 10/3 Đã qua 16292 ngày | 15/2 | Thứ Tư | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 11/3 Đã qua 16291 ngày | 16/2 | Thứ Năm | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường | |
| 12/3 Đã qua 16290 ngày | 17/2 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 13/3 Đã qua 16289 ngày | 18/2 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu | |
| 14/3 Đã qua 16288 ngày | 19/2 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 15/3 Đã qua 16287 ngày | 20/2 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 16/3 Đã qua 16286 ngày | 21/2 | Thứ Ba | Nguy | Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng | |
| 17/3 Đã qua 16285 ngày | 22/2 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 18/3 Đã qua 16284 ngày | 23/2 | Thứ Năm | Thu | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 19/3 Đã qua 16283 ngày | 24/2 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 20/3 Đã qua 16282 ngày | 25/2 | Thứ Bảy | Bế | Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 21/3 Đã qua 16281 ngày | 26/2 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế | |
| 22/3 Đã qua 16280 ngày | 27/2 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 23/3 Đã qua 16279 ngày | 28/2 | Thứ Ba | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu | |
| 24/3 Đã qua 16278 ngày | 29/2 | Thứ Tư | Bình | Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch | |
| 25/3 Đã qua 16277 ngày | 1/3 | Thứ Năm | Bình | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà | |
| 26/3 Đã qua 16276 ngày | 2/3 | Thứ Sáu | Định | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp | |
| 27/3 Đã qua 16275 ngày | 3/3 | Thứ Bảy | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 28/3 Đã qua 16274 ngày | 4/3 | Chủ Nhật | Phá | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 29/3 Đã qua 16273 ngày | 5/3 | Thứ Hai | Nguy | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 30/3 Đã qua 16272 ngày | 6/3 | Thứ Ba | Thành | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 31/3 Đã qua 16271 ngày | 7/3 | Thứ Tư | Thu | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà |
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu
Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà
Lịch âm tháng năm 1982
Tháng 3/1982 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Quý Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 13/3, 15/3, 21/3, 24/3, 26/3.
Lịch tháng 3/1982
Tháng 3/1982 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Quý Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 13/3, 15/3, 21/3, 24/3, 26/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1982 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1982 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1982 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/3, 13/3, 15/3, 21/3, 24/3, 26/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1982 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1982 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1982 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mão, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.