Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch tháng 2/1982
Ngày tốt xấu tháng 2/1982
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 16329 ngày | 8/1 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 2/2 Đã qua 16328 ngày | 9/1 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 3/2 Đã qua 16327 ngày | 10/1 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 4/2 Đã qua 16326 ngày | 11/1 | Thứ Năm | Định | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 5/2 Đã qua 16325 ngày | 12/1 | Thứ Sáu | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 6/2 Đã qua 16324 ngày | 13/1 | Thứ Bảy | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/2 Đã qua 16323 ngày | 14/1 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 8/2 Đã qua 16322 ngày | 15/1 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng | |
| 9/2 Đã qua 16321 ngày | 16/1 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 10/2 Đã qua 16320 ngày | 17/1 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 11/2 Đã qua 16319 ngày | 18/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 12/2 Đã qua 16318 ngày | 19/1 | Thứ Sáu | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 13/2 Đã qua 16317 ngày | 20/1 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành | |
| 14/2 Đã qua 16316 ngày | 21/1 | Chủ Nhật | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 15/2 Đã qua 16315 ngày | 22/1 | Thứ Hai | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 16/2 Đã qua 16314 ngày | 23/1 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 17/2 Đã qua 16313 ngày | 24/1 | Thứ Tư | Chấp | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 18/2 Đã qua 16312 ngày | 25/1 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 19/2 Đã qua 16311 ngày | 26/1 | Thứ Sáu | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 20/2 Đã qua 16310 ngày | 27/1 | Thứ Bảy | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 21/2 Đã qua 16309 ngày | 28/1 | Chủ Nhật | Thu | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 22/2 Đã qua 16308 ngày | 29/1 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 23/2 Đã qua 16307 ngày | 30/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 24/2 Đã qua 16306 ngày | 1/2 | Thứ Tư | Bế | Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm | |
| 25/2 Đã qua 16305 ngày | 2/2 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 26/2 Đã qua 16304 ngày | 3/2 | Thứ Sáu | Trừ | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 27/2 Đã qua 16303 ngày | 4/2 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, San nền | |
| 28/2 Đã qua 16302 ngày | 5/2 | Chủ Nhật | Bình | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà |
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà
Lịch âm tháng năm 1982
Tháng 2/1982 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Nhâm Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/2, 8/2, 14/2, 15/2, 20/2, 22/2, 24/2, 28/2.
Lịch tháng 2/1982
Tháng 2/1982 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Nhâm Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/2, 8/2, 14/2, 15/2, 20/2, 22/2, 24/2, 28/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1982 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1982 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1982 có 8/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/2, 8/2, 14/2, 15/2, 20/2, 22/2, 24/2, 28/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1982 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1982 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1982 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.