Ngày 1/6/1982 dương lịch là 10/4/1982 nhuận âm lịch, can chi Ất Mão. Đây là ngày xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 1/6/1982 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/6/1982 là âm lịch 10/4/1982 nhuận, can chi Ất Mão, nạp âm Đại Khê Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Thăm bệnh, Xuất hỏa, Lợp nhà. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 6/1982 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/6/1982 tốt hay xấu?
Ngày 1/6/1982 được xếp xấu. Dương lịch 1/6/1982 ứng âm lịch 10/4/1982 nhuận, can chi Ất Mão, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Thăm bệnh, Xuất hỏa.
Giờ hoàng đạo ngày 1/6/1982 gồm những giờ nào?
Ngày 1/6/1982 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/6/1982 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (34/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (34/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.