Ngày 11/6/1982 dương lịch là 20/4/1982 nhuận âm lịch, can chi Ất Sửu. Đây là ngày bình thường, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 11/6/1982 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/6/1982 là âm lịch 20/4/1982 nhuận, can chi Ất Sửu, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong. Kiêng: Xuất hỏa, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/1982 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/6/1982 tốt hay xấu?
Ngày 11/6/1982 được xếp bình thường. Dương lịch 11/6/1982 ứng âm lịch 20/4/1982 nhuận, can chi Ất Sửu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang. Nên tránh: Xuất hỏa, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 11/6/1982 gồm những giờ nào?
Ngày 11/6/1982 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/6/1982 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.