Ngày 15/9/1989 dương lịch là 16/8/1989 âm lịch, can chi Mậu Dần. Đây là ngày xấu, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 15/9/1989 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/9/1989 là âm lịch 16/8/1989, can chi Mậu Dần, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương. Kiêng: Cưới hỏi, Xuất hành, An giường, Làm bếp, Tế tự, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/1989 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/9/1989 tốt hay xấu?
Ngày 15/9/1989 được xếp xấu. Dương lịch 15/9/1989 ứng âm lịch 16/8/1989, can chi Mậu Dần, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ. Nên tránh: Cưới hỏi, Xuất hành, An giường, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 15/9/1989 gồm những giờ nào?
Ngày 15/9/1989 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/9/1989 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.