Lịch âm ngày 15/9/2044
Lịch âm ngày 15/9/2044
Thông tin cơ bản ngày 15/9/2044
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo |
Lưu Niên sự chậm chạp, Cầu tài chưa rõ ràng. Kiện tụng nên trì hoãn, Xuất hành dễ vướng mang.
Cúng tế nhỏ.
Cưới hỏi, xuất hành, động thổ.
Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.
Hiểu dữ liệu ngày 15/9/2044
Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.
Tiết khí Bạch Lộ
Giai đoạn đầu thu khi chênh lệch nhiệt độ ngày đêm tăng và sương trắng dễ xuất hiện.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực Nguy
Trực Nguy nhắc tới yếu tố rủi ro, vì vậy thường khuyên thận trọng với việc quan trọng.
Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngày
Sao tốt nổi bật: Thiên Ân, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ Đối. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa.
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ
Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Nguy, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.
Tra cứu nhanh ngày 15/9/2044
Ngày 15/9/2044 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 15/9/2044 dương lịch tương ứng ngày 24/7/2044 âm lịch, can chi Đinh Mão.
Giờ hoàng đạo ngày 15/9/2044 là mấy giờ?
Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 15/9/2044 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Chu Tước Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Nguy và các sao tốt xấu.
Ngày 15/9/2044 nên làm gì?
Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Gieo trong.